EACH STAR in Vietnamese translation

[iːtʃ stɑːr]
[iːtʃ stɑːr]
mỗi ngôi
each star
each person

Examples of using Each star in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
eight national teams have won the World Cup, and they have added stars to their badges, with each star representing a World Cup victory.
họ đã thêm ngôi sao vào huy hiệu của họ, với mỗi ngôi sao đại diện cho một lần vô địch thế giới.
The God who knows where each star is at any given time also knows you as an individual- exactly where you are,
Đức Chúa Trời biết vị trí của mỗi ngôi sao vào bất kỳ thời điểm nào, thì ngài cũng biết
The God who knows where each star is at any given time also knows you as an individual-exactly where you are,
Đức Chúa Trời biết vị trí của mỗi ngôi sao vào bất kỳ thời điểm nào,
Because there is one star for each state because each star represents a state because there are 50 states Each star on the flag represents a state.
Because there is one star for each state; because each star represents a state; because there are 50 states có một ngôi sao cho mỗi tiểu bang; vì mỗi ngôi sao tượng trưng cho một tiểu bang; có 50 tiểu bang.
Arguably the most coveted culinary accolade in the world, the Michelin Star list celebrates top dining establishments around the globe, with each star denoting grades of excellence.
Được coi là xếp hạng đánh giá nhà hàng uy tín nhất trên thế giới, danh sách sao Michelin tôn vinh những cơ sở ẩm thực hàng đầu trên thế giới, với mỗi sao biểu thị cho cấp bậc ưu tú.
There are maybe 100 billion galaxies detectable by our telescopes, so if each star was the size of a single grain of sand, just the Milky Way has
Có thể có 100 tỉ thiên hà được phát hiện bằng kính thiên văn của chúng ta vì vậy nếu mỗi ngôi sao có kích thước của một hạt cát
eight national teams have won the World Cup, and they have added stars to their badges, with each star representing a World Cup victory.
họ đã thêm ngôi sao vào huy hiệu của họ, với mỗi ngôi sao đại diện cho một chiến thắng Cúp Thế giới.
What does each star mean?
Mỗi ngôi sao có ý nghĩa gì?
Each star corresponds to a point.
Mỗi ngôi sao tương ứng với một điểm.
Because each star represents a state.
mỗi ngôi sao tượng trưng cho 1 tiểu bang.
Vary the size for each star.
Kích thước của mỗi ngôi sao.
Each star is a quality level.
Mỗi ngôi sao là một cấp bậc.
Each star is worked on individually;
Mỗi ngôi sao được chế tác riêng lẻ;
That's why each star is different.
Thế nên mỗi ngôi sao đều khác biệt.
Each star is roaring alone into darkness.
Mỗi ngôi sao đang gầm một mình vào bóng tối.
They're how bright each star shines.
Chúng cho thấy mỗi ngôi sao sáng thế nào.
Each star is equal to one level.
Mỗi ngôi sao tương ứng với một điểm.
Each star gives you some bonus time.
Mỗi ngôi sao thu được một số tiền tương ứng.
Each star is a far away sun.
Mỗi ngôi sao là một ngày xa cách.
Each star is a far away sun.
Mỗi ngôi sao là một ngàу xa cách.
Results: 1428, Time: 0.0409

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese