"Notes he" is not found on TREX in English-Vietnamese direction
Try Searching In Vietnamese-English
(
Notes he)
If it was the one who wrote that notes, he might have thought about it.
Nếu đây là người đã viết những ghi chú đó, cậu có lẽ đã nghĩ về nó.While going through Stromm's notes, he found a secret formula that would make him superhumanly powerful.
Trong khi đi qua các ghi chú của Stromm, anh đã tìm thấy một công thức bí mật mà sẽ làm cho anh ta cực kỳ mạnh mẽ.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文