"HIV" is not found on TREX in Vietnamese-English direction
Try Searching In English-Vietnamese (HIV)

Low quality sentence examples

Lần cuối test HIV.
Received last HIV test.
Người nhiễm HIV có vợ/ chồng không bị nhiễm HIV;
People with HIV whose spouse is not infected with HIV;
HIV mới mỗi năm.
New HIV cases every year.
Người có HIV nên dùng thuốc HIV càng sớm càng tốt.
People with HIV should get the vaccine as soon as possible.
Em có HIV dương tính.
I'm HIV positive.
Muỗi không thể truyền HIV.
Mosquitoes cannot transmit HIV.
HIV là một căn bệnh.
HIV is a disease.
Người có HIV nên dùng thuốc HIV càng sớm càng tốt.
People with HIV should start taking HIV medicines as soon as possible.
Nếu bạn đã có HIV.
When you have HIV.
Sữa mẹ có chứa HIV.
Breast milk contains HIV.
HIV Tôi Đâu Muốn.
I don't want HIV.
Người ta gọi là HIV.
It's called HIV.
Thuốc HIV ngăn ngừa HIV làm tổn hại hệ thống miễn dịch.
HIV medicines prevent HIV from damaging the immune system.
Không, bạn không thể nhiễm HIV từ Vaccine phòng ngừa HIV.
No, you cannot get HIV from a preventive HIV vaccine.
Điều trị HIV- ART.
HIV Treatment(ART.
Còn HIV không có.
HIV has not had.
Nhiễm cả HIV và TB được gọi là đồng nhiễm HIV/ TB.
The infection with both HIV and TB is known as HIV/TB co-infection.
Vaccine ngừa HIV và điều trị HIV trong 15 năm tới?
An HIV Cure and Vaccine Within the Next 15 Years?
Thuốc HIV không thể diệt được vi- rút HIV..
HIV medicines are unable to eradicate the HIV virus.
Những người bị nhiễm HIV gọi là dương tính với HIV( HIV+.
People who are infected with HIV are HIV positive(HIV+.