Low quality sentence examples
Thông báo tin tức hàng không( AIS.
AIS nội địa cũng trình bày thêm dữ liệu.
Hiển thị 100 mục tiêu AIS( tùy chọn.
Nghệ thuật biểu diễn: Cam kết nghiêm túc của AIS.
Mỗi năm AIS đặt mục tiêu nâng tầm cho chính mình.
Nâng cấp phần mềm quản lý văn bản AIS V 2.5- 2008.
Bạn không chỉ là một sinh viên tại AIS.
AIS là khi cơ thể không sử dụng một số kích thích tố.
Vn hoặc các địa chỉ website khác do AIS thông báo;
Cung cấp hệ thống thông tin điều hành AIS cho VNPT- 2010.
Hiện nay, ấn phẩm AIS của Việt Nam, bao gồm.
AIS và Khách hàng cam kết bảo mật các thông tin dưới đây.
AIS thu hút sinh viên từ New Zealand và trên toàn thế giới.
Patricia( Trish) Robson tham gia AIS vào tháng 8 năm 2014.
Giới thiệu trực tiếp về xác minh mã vạch SCANALYST từ AIS.
Nhiệm vụ của tôi là cung cấp AIS với một cuộc tập kích.
AIS cam kết cung cấp một nền giáo dục quốc tế chất lượng cao.
Ship Finder cung cấp gần thời gian thực bản đồ" radar ảo" AIS.
AIS có quy tắc ứng xử cho học sinh khi tham gia thể thao.
Điều đầu tiên mà một tên cướp biển sẽ làm là tắt AIS.