Low quality sentence examples
Bạn có thể làm điều này bằng cách chuyển đối tượng vào Assets.
Yêu của tiền mặt làm cho vẻ đẹp cổ phiếu cô ấy hawt assets.
Fidelity Investments gần đây cũng tạo doanh nghiệp mới tên Fidelity Digital Assets.
Đây sẽ là nơi lưu trữ toàn bộ code và assets của bạn.
Bạn có thể lưu các tài nguyên của mình trong thư mục assets.
Đây là danh sách assets miễn phí và các asset khuyến nghị cho Neon Challenge.
Fixed Assets Mở rộng danh sách những bất động sản bởi công ty bạn.
Trang web này cũng cung cấp rất nhiều assets cho game 2D của bạn.
Bạn còn nhớ những visual assets chúng tôi đã đề cập ở bước 1 không?
Linh hoạt tóc vàng dancer mia malkova shows off cô ấy assets vì một vai trò.
Trong khi đó các ngân hàng ngoài Eurozone có khoảng$ 6 trillion assets in EUR.
Folder, Assets Folder.
Prepaid expenses and other current assets: Chi phí trả trước và các khoản hiện có khác.
Nó hoạt động chủ yếu như một nền tảng kinh doanh phân quyền an toàn cho Burst Assets.
Đó là lúc ý tưởng về startup Diamond Assets nảy ra trong đầu anh.
Assets cuối cùng để trang trải là điều mới lớn với nguyên liệu, mà là tài sản nhiệt.
Assets nghĩa là gì?
Những assets chất lượng cao.
Real assets bất động sản.
Derivative Assets là gì?