"Chunking" is not found on TREX in Vietnamese-English direction
Try Searching In English-Vietnamese (Chunking)

Low quality sentence examples

Chunking là một cách để chia nhỏ các thông tin lớn thành những phần nhỏ hơn, dễ quản lý hơn, chẳng hạn như chia các số điện thoại thành ba phần thay vì cố gắng nhớ tất cả 10 chữ số riêng biệt.
Chunking is a way to break down large pieces of information into smaller, more manageable chunks of information, such as breaking down telephone numbers in the United States into three chunks, rather than trying to remember all 10 digits separately.
Chunking cũng là một phương pháp quan trọng khác.
Chunking is another important method.
Click/ Off clicker để trolling, chunking hoặc mồi câu cá.
On/ Off clicker for trolling, chunking or bait fishing.
Một ví dụ về chunking với chuỗi như số điện thoại.
An example of chunking is telephone numbers.
Độ cứng của R08 làm cho nó kháng hơn cả chunking.
The hardness of R08 makes it more resistant to both chunking.
Một ví dụ về chunking với chuỗi như số điện thoại.
A common example of chunking is telephone numbers.
Một ví dụ về chunking với chuỗi như số điện thoại.
An example of chunking with strings like phone numbers.
Chunking có thể giúp bạn loại bỏ một vài nhiệm vụ bổ sung ở đây và đó.
Chunking can help you knock out a few extra tasks here and there.
Khi áp dụng cho thiết kế, chunking có thể là một công cụ vô cùng quý giá.
When applied to design, chunking can be an incredibly valuable tool.
Kỹ thuật được được gọi là chunking, mà nha sĩ sẽ cắt phần trám thành nhiều phần nhỏ hơn.
The technique used to remove the amalgam filling is called chunking, which the dentist sections the filling into several smaller chunks..
Một ví dụ khác về chunking được sử dụng hiệu quả trong thiết kế là với bố trí.
Another example of chunking being used effectively in design is with layout.
Chunking có thể tổ chức nội dung để giúp người dùng xử lý, hiểu và ghi nhớ dễ dàng.
Chunking can organize content to help users process, understand, and memorize easily.
Chunking là phương pháp kết hợp nhiều đơn vị lại với nhau nhằm giúp bạn ghi nhớ dễ dàng hơn.
Chunking is a method of grouping items together to make remembering them easier.
Ví dụ đơn giản nhất về chunking có thể được tìm thấy với cách chúng tôi định dạng số điện thoại.
The simplest example of chunking can be found with how we format phone numbers.
Chunking mô tả hành động trực quan của nhóm thông tin liên quan thành các đơn vị thông tin nhỏ, riêng biệt.
Chunking describes the act of visually grouping related information into small, distinct units of information.
Quá trình não bộ chuyển hóa một chuỗi hoạt động thành hành vi tự động gọi là“ chunking” và là nguồn gốc của thói quen.
The process-in which the brain converts a sequence of actions into an automatic routine-is known as“chunking,” and it's at the root of how habits form.
Tháng 8 năm 1937, sau khi Nhật Bản tấn công Thượng Hải, Luzon đã sơ tán nhân viên Đại sứ quán Hoa Kỳ sang Chunking.
In August 1937, after the Japanese had attacked Shanghai, Luzon evacuated the American Embassy staff to Chunking.
lược đồ, chunking và thực hành có chủ ý.
four of these techniques: state-dependent memory, schemas, chunking, and deliberate practice.
Luật của Miller dạy chúng ta sử dụng chunking để tổ chức nội dung thành các cụm nhỏ hơn để giúp người dùng xử lý, hiểu và ghi nhớ dễ dàng.
Miller's Law teaches us to use chunking to organize content into smaller clusters to help users process, understand, and memorize easily.
Một trong những khái niệm chính của Định luật Miller là‘ chunking'( tập hợp), có nghĩa là gắn kết các mảnh thông tin khác nhau thành một mảng thông tin hoàn chỉnh.
One of the key concepts behind Miller's Law is‘chunking', which basically means assembling various bits of information into a cohesive gestalt.