"Clunk" is not found on TREX in Vietnamese-English direction
Try Searching In English-Vietnamese (Clunk)

Low quality sentence examples

Bạn biết làm thế nào đua xe làm cho rằng đáp ứng clunk khi họ đi vào gear?
You know how race cars make that satisfying clunk as they go into gear?
cảm nhận một clunk, sau đó bạn chỉ cần nhấc nó ra.
you will hear and feel a clunk, then you just lift it off.
cô bị ngài Savile lạm dụng sau khi được ông mời đến xem show truyền hình Clunk Click của mình.
given the pseudonym Fiona, was 14 when she says she was abused after being invited to be in the audience of his show Clunk Click.
Một dấu hiệu dương tính là nghe thấy một tiếng' clunk' đặc biệt và cảm nhận được khi đầu xương đùi di chuyển về phía trước vào acetabulum:[ 1.
A positive sign is a distinctive'clunk' which can be heard and felt as the femoral head relocates anteriorly into the acetabulum:[4.
Avro Canada CF- 100 Canuck( còn hay gọi là" Clunk") là một loại máy bay tiêm kích/ đánh chặn phản lực của Canada, nó phục vụ trong Chiến tranh Lạnh cả ở các căn cứ của NATO tại Châu Âu và NORAD.
The Avro Canada CF-100 Canuck was a Canadian twinjet interceptor/fighter serving during the Cold War both in NATO bases in Europe and as part of NORAD.
Avro Canada CF- 100 Canuck( còn hay gọi là" Clunk") là một loại máy bay tiêm kích/ đánh chặn phản lực của Canada, nó phục vụ trong Chiến tranh Lạnh cả ở các căn cứ của NATO tại Châu Âu và NORAD.
The CF-100 Canuck was a Canadian jet interceptor/fighter serving during the Cold War both in NATO bases in Europe and as part of NORAD.