"Cm" is not found on TREX in Vietnamese-English direction
Try Searching In English-Vietnamese (Cm)

Low quality sentence examples

Cm hơn trong mỗi tuần.
Centimeter more each week.
Cô ấy cao 171 cm.
She is 171 cm tall.
Đuôi dài khoảng 3 cm.
Tail length about 3 cm.
Cm cũng ko tồi.
Cm is bad.
Người cai trị Cm.
Online Ruler(cm/mm.
Chiều dài băng 40 cm.
The tape length 40 cm.
T1: Khối u là 8 cm( cm) hoặc nhỏ hơn.
T1: The tumor is 8 centimeters(cm) or smaller.
Số trang p. cm.
Number of Pages: p. cm.
Cm nhỏ mờ oxford vải.
Cm mini matt oxford fabric.
Loài bọ cạp có kích thước từ 0,09 cm đến 20 cm..
Scorpion species range in size from 0.09 cm to 20 cm..
Cánh dài 12 con14 cm.
The wings are 12- 14 cm long.
Dả thank và cm.
Thanks SCT and CM.
Đây là 100 cm dài.
So this is a 100 centimeters long.
Cái này tùy cm.
I think it depends on the CM.
Cm thì nói làm gì.
What CM said.
Đặt kích thước tế bào theo cm( cm) với mã VBA.
Set cell size in cm(centimeters) with VBA code.
Phóng to artboard với Width là 7 cm và Height là 16 cm..
Enlarge artboard with the width is 7 cm and the height is 16 cm..
Lá rộng, bóng, rộng tới 35 cm, dài tới 70 cm..
The leaves are wide, glossy, up to 35 cm wide, up to 70 cm long.
Chiều cao cây trong nhà: 100 cm; Ngoài trời: 200 cm..
Plant Height Indoors: 100 cm; Outdoors: 200 cm..
Chúng dài khoảng 8 đến 20 cm và rộng từ 3 đến 15 cm..
They are about 8 to 20 centimeters long and 3 to 15 centimeters wide.