"Cushing" is not found on TREX in Vietnamese-English direction
Try Searching In English-Vietnamese (Cushing)

Low quality sentence examples

Cushing là điểm giao hàng hợp đồng tương lai của Mỹ.
Cushing is also the delivery point for U.S. crude futures contracts.
Cushing/ Whitney Medical Library( bằng tiếng Anh.
Cushing/Whitney Medical Library.
Anne Cushing 22 tuổi đã được tìm thấy ở đây.
Year-old Anne Cushing was found right here.
Edith Cushing là chạy trốn khỏi một bi kịch gia đình.
Edith Cushing is running away from a family tragedy.
Cách chết của Cushing, chấn động trên đầu ông ta.
The manner of Cushing's death, the impact on his head.
Bệnh Cushing- một tình trạng còn được gọi là Hyperadrenocorticism.
Cushings Disease- Also known as Hyperadrenocorticism.
Mitotane cũng được sử dụng để điều trị bệnh Cushing( hội chứng Cushing phụ thuộc tuyến yên) ở chó.
Mitotane is also used to treat Cushing's disease(pituitary-dependent Cushing's syndrome) in dogs.
Bệnh Cushing, đừng nhầm lẫn với hội chứng Cushing,
Cushing Disease, not to be confused with Cushing's Syndrome,
Ở một số trường hợp, u tuyến yên có thể gây ra hội chứng Cushing- được gọi là bệnh Cushing.
In some cases, tumors on the pituitary can lead to Cushing's syndrome- this is called Cushing disease.
Triệu chứng bệnh Cushing.
Symptoms Cushing's disease.
Chương 32: Hội chứng Cushing.
Chapter 42: Cushing's Syndrome.
Cushing được điều trị bằng thuốc.
Shingles is treated with medicines.
Bệnh nhân mắc hội chứng Cushing.
Patient must have Cushing's.
Hội chứng Cushing là không phổ biến.
Cushing's syndrome is uncommon.
Để kiểm tra hội chứng Cushing.
To test for Cushing's syndrome.
Hội chứng cushing có chữa được không?
Can Cushing's syndrome be cured?
Những điều cần biết về hội chứng cushing.
What you need to know about Cushing's syndrome.
Bệnh nhân có hội chứng Cushing không?
Does the patient have Cushing's syndrome?
Hội chứng Cushing' s( hiếm.
Cushing's syndrome(rare.
Hội chứng Cushing là 1 rối loạn hormone.
Cushing syndrome is a hormone disorder.