"Cust" is not found on TREX in Vietnamese-English direction
Try Searching In English-Vietnamese (Cust)

Low quality sentence examples

Nhưng chắc chắn tôi muốn phỏng vấn ông Cust của anh.
But I would certainly like to interview Mr Cust.
Giả sử Cust không phải là người giết Betty Barnard?
Supposing that someone else killed Betty Barnard?
Trong trường hợp này Cust. City là 1 khóa( key.
In this case client. City is the key.
Ông Cust rời rạp chiếu phim Regal và nhìn lên trời.
Mr Cust left the Regal Cinema and looked up at the sky.
Một: 1. Profess ional Groups 2. Cust omer- Tập trung Service 3.
A:1. Professional Groups 2. Customer-Focused Service 3.
Chừng nào hài lòng cust omer, là theo đuổi lớn nhất của chúng tôi.
As long as customer satisfaction, is our greatest pursuit.
Ông vắng nhà có lâu không ông Cust?” bà Marbury gọi với theo khi ông đã đi lên cầu thang.
Will you be away long, Mr Cust?' called Mrs Marbury he ran up the stairs.
Họ bảo là có hàng trăm cảnh sát được phái đến đó và… Sao thế ông Cust, ông ốm thật rồi.
They say that hundreds of police are being brought in- Mr Cust, you do look bad.
Nhưng có những trường hợp ngoại lệ, khi một record customer id nào đó bị NULL, nó sẽ không được đếm như là một cust 123 total cũng như cust not 123 total.
Any records with a customer_id of NULL will not be included in either count(i.e., they won't be included in cust_123_total, nor will they be included in cust_not_123_total.
Anh đã để lại dấu vân tay trên chiếc máy đánh chữ của Cust- cái máy đánh chữ mà nếu vô tội anh đã không sờ mó gì vào đó rồi.
You left a fingerprint on Cust's typewriter- the typewriter that, if you are innocent, you could never have handled..
Là một trong những người phải quản lý hoạt động ngân sách: chi phí/ người- giờ/ cust ngồi, vv, anh ấy là một thủ môn: ông nói kỹ thuật cho các phi kỹ thuật, chính xác!
As one who must manage operations-budget: cost/ man-hrs/ cust sat, etc., he is a keeper: he speaks technical to the non-technical, concisely!
Nếu bạn có bất cứ thắc mắc gì về thông tin cá nhân của bạn, chúng tôi giữ hoặc bạn muốn rằng các thông tin được cập nhật hoặc xóa, vui lòng gửi email tới dịch vụ cust của chúng tôi hoặc viết thư cho chúng tôi tại địa chỉ nêu trong phần hỗ trợ trên trang web này.
If you have any queries about your personally identifiable information we hold or you wish that information to be updated or deleted, please send an email to our cust service or write to us at the.
Ông Cust nhìn lên.
Mr Cust looked up.
Cust không có đĩa CD.
Cust does not have cds.
Ông Cust hơi ngẩng đầu lên.
Mr Cust lifted his head a little.
Ông mong Cust sẽ nói gì với ông?.
What do you expect Cust to tell you?.
Trong trường hợp này, cust. City chính là khóa.
In this case, cust. City is the key.
Sau bữa ăn tối, anh ta và Cust chơi trò domino.
After dinner he and Cust played cards.
Dây nịt 2.54 mm sân 6 pin cáp phẳng cust.
Wire harness 2.54mm pitch 6 pin flat cable Cust.
Eco liệu nhỏ Comb khách sạn nhựa… với cust.
Eco material small hotel Plastic Comb with cust.