"Cyborgs" is not found on TREX in Vietnamese-English direction
Try Searching In English-Vietnamese
(
Cyborgs)
Elon Musk: Con người phải phát triển thành CYBORGS để ngăn chặn sự thống trị của AI.
Elon Musk: Humans must become cyborgs to avoid AI domination.Phim kể về Joe Shimamura cùng những cyborgs( nửa người nửa máy) khác đối đầu với Bresudo, một nhóm người có sức mạnh si& ec.
History will say Joe Shimamura and the other cyborgs' Struggle with the Bresudo, a Group of People, who through a superhuman strength and.Cyborgs của ông được vẽ theo kiểu một sự kết hợp của một đối tượng nhân tạo và một con vật( chẳng hạn như máy ảnh chống muỗi hoặc Bazooka Rùa.
His monsters are patterned after a combination of a man-made object and an animal(such as Camera Mosquito or Bazooka Turtle.Tiềm năng của công nghệ này đã khiến cho rất nhiều người, trong đó có Elon Musk, suy nghĩ liệu chúng ta có thể sống như những người lai máy( cyborgs) trong tương lai gần không.
The potential of this technology has led many people, including Elon Musk, to think about whether we can live as cyborgs in the near future.Cyborgs: Những người hùng không bao giờ chết() là một bộ phim được Ukraine sản xuất năm 2017, nói về trận đánh sân bay Donetsk lần thứ 2 trong cuộc chiến ở Donbas, miền Đông Ukraine.
Cyborgs: Heroes Never Die(Ukrainian: Кiборги: Герої не вмирають) is a 2017 Ukrainian drama film about the Second Battle of Donetsk Airport during the War in Donbass.Tiềm năng của công nghệ này đã khiến cho rất nhiều người, trong đó có Elon Musk, suy nghĩ liệu chúng ta có thể sống như những người lai máy( cyborgs) trong tương lai gần không.
The technology's potential has even inspired many, like Elon Musk, to ask whether we may be living as“cyborgs” in the not-too-far future.Tôi nghĩ rằng có thể trong 200 năm nữa, homo sapiens sẽ nâng cấp bản thân thành một dạng như thần thánh, thông qua thao tác sinh học hoặc kỹ thuật di truyền, tạo ra những cyborgs, nửa hữu cơ nửa vô cơ.
I think it is likely in the next 200 years or so homo sapiens will upgrade themselves into some idea of a divine being, either through biological manipulation or genetic engineering of by the creation of cyborgs, part organic part non-organic..Ông cũng hứa xây dựng đài tưởng niệm để tri ân tới những“ cyborgs”- biệt danh dành cho những người lính Ukraine đã chiến đấu anh dũng chống lại lực lượng đòi độc lập đang kiểm soát sân bay tại miền đông Ukraine.
He also promised to erect a monument to the"cyborgs," which has become a common nickname for the Ukrainian soldiers that fought against the forces of the self-proclaimed eastern republics for control of Donetsk Airport.
Turning humans into cyborgs.
Turning immigrants into cyborgs.Một trong những cuộc đua- cyborgs.
These are a race of cyborgs.Một trong những cuộc đua- cyborgs.
A race of cyborgs.Cyborgs đã ở trong số chúng ta!
The Cyborgs are Among US!Cyborgs đã ở trong số chúng ta.
Cyborgs are among us.Cyborgs đã ở trong số chúng ta.
There are cyborgs among us.Cyborgs đã ở trong số chúng ta.
Cyborgs are among us already.Cyborgs không còn là khoa học viễn tưởng.
Cyborgs are no longer science-fiction.Chuẩn bị săn cyborgs trước khi họ đến Colony Space.
Prepare to hunt cyborgs before they reach Space Colony.sau đó như vậy là cyborgs.
then so are cyborgs.Cyborgs có thể là người hỗ trợ bot hoặc bot hỗ trợ con người.
Cyborgs can be bot-assisted humans or human-assisted bots.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文