"Early learning" is not found on TREX in Vietnamese-English direction
Try Searching In English-Vietnamese (Early learning)

Low quality sentence examples

cung cấp bởi Kids Center và Early Learning Center.
provided to us by KiDS Central and the Early Learning Centre.
Họ thành lập trung tâm Early Learning giúp giáo dục trẻ em trong cộng đồng,
Here they have set up an Early Learning Centre to help educate the community's children, as well as
Nick là nhà ủng hộ cho các đối tác cộng đồng sáng tạo nhằm xoá bỏ khoảng cách thành tích trong giáo dục, điển hình như chương trình Ý tưởng bổ sung kiến thức cho trẻ nhỏ Early Learning Initiatives tại trường quận David Douglas và trường tiểu học Fabian mới tại NE Portland.
Nick is an advocate for innovative community partnerships to close the achievement gap, like Early Learning Initiatives in the David Douglas School District and the new Fabian Elementary School in NE Portland.
Tất cả các ứng dụng của ELLA được kết hợp với các kết quả học tập trong Khuôn khổ Học tập của Trẻ thơ( Early Years Learning Framework- EYLF), một thành phần chính của Khung Chất lượng Quốc gia của Chính phủ Úc về giáo dục và chăm sóc trẻ thơ.
All ELLA apps are aligned to the learning outcomes in the Early Years Learning Framework(EYLF), a key component of the Australian Government's National Quality Framework for early childhood education and care.