Low quality sentence examples
The making of the Olympic handover ceremony vào ngày 4 tháng 3 năm 2009.
Tiêu chuẩn này hỗ trợ các thuật toán cho phép chuyển giao liền mạng giữa các mạng cùng loại cũng như bàn giao giữa các loại mạng khác nhau, cũng hay được gọi là MIH( Media Independent Handover.
The Handover Gifts Museum của Macau được xây dựng nhân dịp lễ trao trả thuộc địa giữa Bồ Đào Nha
Bàn giao cuối cùng Final handover.
Quá trình này gọi là chuyển giao( Handover.
Quá trình này gọi là chuyển giao( Handover.
Quá trình này gọi là chuyển giao( Handover.