"Koval" is not found on TREX in Vietnamese-English direction
Try Searching In English-Vietnamese
(
Koval)
Cùng lúc đó một thành viên của Hội đồng Dân tộc Valentyn Koval lưu ý, mà cơ quan quản lý
At the same time a member of the National Council Valentyn Koval noted, that the regulator does not intend to punish regional TV channels,Ông Koval xác nhận:“ Quyết định đã được thông qua.
Mr. Hamaty said,“The decision was deferred.Tại City College, TS Koval và hơn một chục quân nhân khác nghiên cứu kỹ thuật điện.
At City College, Koval and a dozen or so of his army peers studied electrical engineering.Tuy nhiên, ông Koval cho biết, các hoạt động này sẽ được tiếp tục" mặc dù tốc độ của nó không nhanh.
However, he added, the military operation continues“although its pace is not high..Tại Mỹ, dưới một cái tên giả, TS Koval ban đầu thu thập thông tin về những chất độc mới mà có thể được sử dụng làm vũ khí hoá học.
In the United States under a false name, Dr. Koval initially gathered information about new toxins that might find use in chemical arms.Theo các nguồn tin Nga, việc Koval xâm nhập Dự án Manhattan đã" làm giảm đáng kể số lượng thời gian để Nga phát triển vũ khí hạt nhân..
The Soviet Union sources mentioned that his espionage in the‘Manhattan Project'"drastically reduced the amount of time it took for Russia to develop nuclear weapons.Năm 1944, TS Koval và Kramish chuyển tới Oak Ridge, nơi công việc chính là sản xuất nhiên liệu bom- khâu khó nhất trong quá trình chế tạo bom nguyên tử.
In 1944, Koval and Kramish headed to Oak Ridge, whose main job was to make bomb fuel- considered the hardest part of the atomic endeavor.Chúng tôi đang thực hiện kịch bản thứ hai", Bộ trưởng Quốc phòng Ukraine Mikhailo Koval giải thích về lý do tại sao hoạt động chống khủng bố kéo dài và ít thành quả.
We are carrying out the second scenario," said acting Defence Minister Mykhailo Koval, explaining why the operation had taken so long and achieved so little.Koval and the group nghiên cứu Cửa Ông have nghiên cứu cách bối cảnh tình huống đóng vai trò trong mối quan hệ centered quy định of cảm xúc and hạnh phúc trong cuộc sống hàng ngày.
Koval and his research team studied how situational context plays a role in the relationship between the regulation of emotions and well-being in everyday life.Koval and other đồng nghiệp Cửa Ông have progress one nghiên cứu, in which they tracker Các quy định về cảm xúc of the following user join trong cuộc sống hàng ngày trong vòng 3 tuần.
Koval and his colleagues conducted a study in which they track the regulation of emotions of participants in everyday life for 3 weeks.Ở phía bắc của điểm này, Hành lang Khu nghỉ dưỡng vui chơi có thể xem là kéo dài xa đến tận Đường Paradise mặc dù một số người cho rằng Đường Koval đóng vai trò như một ranh giới bên ngoài.
North of this point, the resort corridor can be considered to extend as far east as Paradise Road, although some consider Koval Lane as a wm spiele heute video busters boundary.Igor Koval, quyền chủ tịch của hội đồng khu vực Donetsk, phàn nàn những người biểu tình chiếm giữ tòa nhà hành chính khiến ông không thể làm bất cứ việc gì vì họ sẽ đưa ông vào phòng hội đồng ở tầng 10.
Igor Koval, the acting chairman of the Donetsk regional council, complained that the protesters occupying the administration building had made it impossible for him to do any work because they would not let him into the council chamber on the 10th floor.Ông ấy không bao giờ làm bài tập về nhà'', Arnold Kramish, một nhà vật lý đã nghỉ hưu, từng nghiên cứu với TS Koval tại City College và sau đó cùng làm việc với ông trong dự án bom nguyên tử, cho biết.
He never did homework," said Arnold Kramish, a retired physicist who studied with Koval at City College and later worked with him on the bomb project.Tuyên bố đã ca ngợi TS Koval là'' sĩ quan tình báo Liên Xô duy nhất'' xâm nhập được vào các nhà máy bí mật của dự án này, và công việc của ông'' đã góp phần đẩy nhanh đáng kể thời gian Liên Xô tự chế tạo được bom nguyên tử'.
The announcement hailed Koval as"the only Soviet intelligence officer" to infiltrate the project's secret plants, saying his work"helped speed up considerably the time it took for the Soviet Union to develop an atomic bomb of its own..Vasiliy Koval, Ukraine. Điều hành đầu máy điện.
Vasiliy Koval, Ukraine. Electric locomotive operator.
In 1948, Koval left on a European vacationSau chiến tranh, Koval đi nghỉ ở châu Âu
After the war, Koval left on a European vacationNhững điệp viên khác như George Koval và Theodore Hall chỉ bị khám phá sau hàng thập kỉ.
Other spies like George Koval and Theodore Hall remained unknown for decades.Robin Koval đã hoạt động năng động trong thế giới quảng cáo trong hơn 20 năm qua.
Robin Koval has been a driving force in the advertising worldfor over 20 years.Koval được tuyển chọn bởi Ban Giám đốc Tình báo Liên Xô chính, đào tạo, và được giao mã danh Delmar.
Koval was recruited by the Soviet GRU(military intelligence), trained, and assigned the code name DELMAR.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文