"M2" is not found on TREX in Vietnamese-English direction
Try Searching In English-Vietnamese (M2)

Low quality sentence examples

Bề rộng mặt tiền: m2.
The broader measure of money: M-2.
Chỉ riêng hồ bơi sóng là 2.500 m2.
The wave pool alone is 2,500 m2.
Diện tích sân chơi: 800 m2.
Total playground area: 800 m2.
Trước/ sau: nâng cấp 40 m2.
Before/ after: 40 m2 upgraded.
Nó có thể tăng trung bình thêm 4,16 m2 diện tích cho ngôi nhà 100 m2.
It can averagely increase extra 4.16 m2 area for100 m2 house.
Khu vực hạ cánh máy( m2.
Machine landing area(m2.
Triệu m2 trường học, 7 triệu m2 cơ sở y
Million square metres of schools and 7 million square metres of medical
Phòng sử dụng 1.200 m2 vách gỗ tường;
Room using 1,200 m2 wooden wall wall;
Diện tích sàn 500 m2.
Floor area 500m2.
Diện tích kho 1200 m2.
The warehouse area is 1200m2.
Tổng diện tích: 25,2 m2.
Total area: 25.2sqm.
Tải trọng sàn 450kg/ m2.
Floor load: 450kg/m2.
TỔNG DIỆN TÍCH9. 994 m2.
Total land area: 9.994m2.
Phòng này rộng 35 m2.
Rooms are 35 square yards.
Điều kiện chính là 1 m2.
The main condition is 1 sq.m.
Siftering khu vực: 10.5 m2.
Sifting area 4,5m2.
Phòng tắm chính 4,24 m2.
The bathroom has 3,24m2.
Các căn 92.8 m2 gồm.
This property of 298m2 includes.
Chuồng gia súc có diện tích 4,80 m2 và cổng nhà là 1,75 m2.
Cattle coop has the area of 4.80m2 and house gate is 1.75m2.
Các phòng này rộng 42 m2.
Room size is 42 m2.