"Mcps" is not found on TREX in Vietnamese-English direction
Try Searching In English-Vietnamese
(
Mcps)
MCPS cũng có một số lượng hạn chế các thiết bị điểm truy cập Wi- Fi di động mà cung cấp sự truy cập vào internet.
MCPS also has a limited number of mobile Wi-Fi hotspot devices that provide access to the internet.MCPS giám sát các nỗ lực của mình để giảm phát thải khí nhà kính thông qua một số các chương trình và đầu tư bền vững.
MCPS monitors its efforts to reduce greenhouse gas emissions through a variety of sustainability programs and investments.Học sinh trong các chương trình này học chương trình giảng dạy MCPS bằng một trong ba ngôn ngữ, Trung hoa, Pháp hay Tây ban nha.
Students in these programs learn the MCPS curriculum in one of three languages, Chinese, French, or Spanish.Sử dụng mục lục hoặc đi xuống để xem một số cách MCPS đang hoạt động để đảm bảo an toàn cho học sinh mỗi ngày.
Use the table of contents or scroll down to see some of the ways MCPS is working to ensure student safety every day.Tỷ lệ tốt nghiệp MCPS tăng 0.4 điểm phần trăm,
The MCPS graduation rate rose by 0.4 percentage points, a slight increasekê bên dưới và trên trang mạng Thông Tin Coronavirus MCPS.
times and locations are listed below and on the MCPS Coronavirus Information website.MCPS( Hướng dẫn của Hiệp hội bảo vệ bản quyền cơ khí ở Anh) cho thấy có ba" quyền" phải được tính đến khi lấy mẫu.
MCPS(the Mechanical Copyright Protection Society in the UK) guidelines suggest there are three'rights' which must be taken into account when sampling.
MCPS does not have the staffXin cho tôi được minh định, MCPS vẫn là một môi trường học tập thân thiện cho tất cả các học sinh, bất kể tình trạng di trú.
Let me be clear, MCPS remains a welcoming learning environment for all students, regardless of immigration status.Chiến lược MCPS cho sự thành công của học sinh phải là đa dạng và được thiết kế để đáp ứng các nhu cầu của tất cả học sinh.
The MCPS strategy for student success must be multi-faceted and designed to meet the needs of all students.Nếu nhà xuất bản của công việc được lấy mẫu không liên quan đến MCPS, bạn phải tự liên lạc với nhà xuất bản đó và nhận thông quan.
If the publisher of the sampled work involved is not affiliated to the MCPS, you have to get in touch with that publisher yourself and get clearance.Bao gồm trên 500 dặm về diện tích với số học sinh ghi danh trên 157,000, MCPS luôn cung cấp các kết quả xuất sắc của các học sinh.
Covering more than 500 square miles with an enrollment of more than 157,000 students, MCPS consistently produces excellent student outcomes.MCPS mang đến cho phụ huynh nhiều cách để biết về việc đóng cửa trường, đi học trễ và tan trường sớm do thời tiết khắc nghiệt. AlertMCPS.
MCPS offers numerous ways for parents to learn about school closures, delayed openings and early dismissals due to inclement weather.Trong những tuần và tháng vừa qua, nhân viên MCPS đã làm việc siêng năng để chuẩn bị 204 trường học toàn quận cho các học sinh trở lại trường.
Over the last weeks and months, MCPS staff members have been working diligently to prepare our 204 schools across the county for the students' return.Nếu quý vị có mối quan tâm về việc con quý vị thích nghi với MCPS hay với nước Mỹ, xin hãy liên lạc với nhân viên tại trường học con quý vị.
If you have concerns about your child's adjustment to MCPS or to the United States, contact the staff in your child's school.MCPS cũng được chọn là ứng viên của
In addition, in 2013, MCPS received the inaugural District Sustainability Award,MCPS cũng được chọn là ứng viên của District Sustainability Award trong 2013,
MCPS also was selected as the recipient of the District Sustainability Award in 2013,MCPS cam kết cung cấp các bữa ăn
MCPS is committed to providing high-quality, nutritious mealslợi dụng các nguồn hướng dẫn do MCPS cung cấp, và Homework Hotline Live.
take advantage of the resources provided by MCPS, and Homework Hotline Live.Trong khi MCPS được khen ngợi cho thành tích của các học sinh chúng ta,
While MCPS is lauded for the achievements of our students, there remains an opportunity gap
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文