Low quality sentence examples
Chỉ số dòng tiền( MFI.
Cáp sạc iPhone được chứng nhận MFI Không được chứng nhận MFI. .
MFI có khả năng tạo ra tín hiệu sai.
MFI và RSI có liên quan rất chặt chẽ.
MFI cung cấp các phương thức thanh toán khác nhau.
The MFI được tính trong 4 bước.
Có bảo hiểm đầu tư cho MFI không?
MFI được sử dụng để đo" nhiệt tình" của thị trường.
MFI và RSI có liên quan rất chặt chẽ.
MFI đã từng được một số nguồn tin gọi là MiG- 39.
Nhiệt độ và tải cần thiết cho vật liệu khác nhau của MFI.
Chương trình MFi là gì?
Thay đổi chính của logo MFi mới.
Đẩy mạnh phụ kiện điện tử của bạn bằng logo MFi.
Hãy đảm bảo cáp sạc đạt chứng nhận MFi từ Apple.
Cáp sạc MFi Lightning cũng là một phần trong hệ thống an toàn này.
Chứng nhận MFi về bản chất là“ con dấu phê duyệt” của Apple đối với cáp iPhone.
Chứng nhận Apple MFi Chứng nhận Apple MFi có nghĩa là toàn bộ sự an tâm, vì PowerLine+ II hoàn toàn được Apple cho phép.
Cáp đạt chứng nhận mfi và kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt để luôn đảm bảo các thiết bị Apple của bạn được sạc an toàn, với tốc độ nhanh nhất có thể.
Bất cứ khi nào bạn mua phụ kiện cho iPhone của bạn, hãy chắc chắn rằng nó hoặc là từ Apple hoặc mang giấy chứng nhận của Apple MFi( Made for iPhone.