"Norry" is not found on TREX in Vietnamese-English direction
Try Searching In English-Vietnamese (Norry)

Low quality sentence examples

Hãy hỏi tại địa phương biết đâu bạn tìm thấy một norry, hoặc bạn có thể tìm tại trạm Battambang.
Ask locally where you can find a norry, or you can find one at Battambang station.
Tàu Norry chở khách của Campuchia đi trên đường ray,
Cambodia's norry trains ride on rail tracks, but they are unlike
chúng tôi gặp một chiếc norry chạy ngược lại trong lúc chỉ có một đường ray.
back to O Dambong, the start and end point of the route, we encountered a norry coming toward us on the single track.
Những chiếc tàu này, được gọi là“ norry” ở Khmer,
These trains, known as“norry” in Khmer,
Trên thực tế, những chiếc Norry nguyên thủy, chạy gần thành phố Battmanbang, chạy bằng… tay.
In fact, the original norries, which ran near the city of Battambang, were powered by hand.
Anh đã làm nghề lái norry từ 10 năm nay, và nếu Tàu hoả Tre không hoạt động nữa, anh sẽ phải đi kiếm việc ở nơi khác, có lẽ là ở Thái Lan.
He's been a norry driver for 10 years, and when the Bamboo Train stops he will look for work elsewhere, maybe in Thailand.