Low quality sentence examples
Từ 1958- 1961 Oort là chủ tịch của Hiệp hội Thiên văn Quốc tế, trong đó ông đã được Tổng thư ký 1935- 1948.
nó có khối lượng lớn hơn đám mây Oort.
Mục đích của những việc này là để cho phép chúng ta đi sâu vào không gian tới những nơi như vành đai Kuiper và đám mây Oort.
Tyson tiếp tục diễn thuyết nguồn gốc của sao chổi chỉ được biết đến trong thế kỷ 20, nhờ Jan Oort và giả thuyết của ông về đám mây Oort trên vũ trụ.
Công việc tiếp theo Oort, cũng như của các trường học của thiên văn học ông đã phát triển ở Hà Lan, được đạo diễn hướng tới củng cố và thử nghiệm các lý thuyết Lindblad- Oort. .
Lớp vỏ ngoài Mặt trời được bao phủ bởi thứ vật chất đông lạnh có tên đám mây tinh vân Oort( Oort Cloud) trải rộng đến 100.000 AU.
Phía ngoài đám mây Oort.
Chúng được gọi là Đám mây Oort.
Nó sẽ dày đặc hơn đám mây Oort.
Đám mây Oort xung quanh Hệ Mặt trời.
Ngôi sao đó đang hướng về đám mây Oort.
Có hay không sự tồn tại đám mây Oort?
Đám mây Oort tới nay vẫn còn là giả thuyết.
Nguồn gốc của sao chổi này là từ đám mây Oort.
Chưa có ai từng thực sự nhìn thấy đám mây Oort.
Chưa có ai từng thực sự nhìn thấy đám mây Oort.
Chưa có ai từng thực sự nhìn thấy đám mây Oort.
Và rồi bạn có thể thấy đám mây Oort khắp xung quanh.
Chưa có ai từng thực sự nhìn thấy đám mây Oort.
Sao chổi như vậy có lẽ bắt nguồn từ đám mây Oort.