Low quality sentence examples
Ngoài ra bạn phải puke vào bóng bay bằng máy bay.
tất cả mọi người đều đánh tôi gọi tôi là" puke face"( mặt mún ói) and" butterfingers"( ngón tay bơ) and" booger breath."( hơi thở chết chóc.
Đi tiêu tôi am going đến puke.
Đi tiêu tôi am going đến puke.
Puke, nôn, eating của anh ấy quả bóng.
Nếu tôi đã thực hiện đúng toán học, có điều gì đó như 90 kết hợp khác nhau của mix- n- diêm- một số sẽ làm cho bạn Puke, và những người khác là sao- như các ý tưởng sau đây.