Examples of using Sapo in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Piel de Sapo( Da cóc),
Ông làm việc với Phillip Robinson, nhà nghiên cứu loài hà mã lùn, khảo sát khu vực được thiết lập làm Vườn quốc gia Sapo trong năm 1983, lập
chẳng hạn như Sapo, Clix, hoặc khác),
Tờ BBC đưa tin ngày 12 tháng 9:“ Hà Nội đề xuất người dân ngừng ăn thịt chó” và dòng sapo:“ Thủ đô của Việt Nam- Hà Nội- đang đề xuất tới người dân việc dừng ăn thịt chó vì nó ảnh hưởng xấu tới hình ảnh thành phố và đem tới nhiều nguy cơ về sức khỏe.”.
Làm sao SAPO biết nhanh vậy?
Trụ sở SAPO vào sáng nay. Vị trí cuối cùng là ở.
Vị trí địa lý cuối cùng cho thấy anh ta ở Tổng hành dinh SAPO sáng nay.
Cơ quan Tình báo Nội địa của Thụy Điển( SAPO) cho hay, 3 đối tượng bị bắt vì những hoạt động liên quan khủng bố tại một số địa điểm ở Stockholm.
Hãng thông tấn TT cũng cho biết, một bức thư tương tự đã được gửi tới Cơ quan an ninh Thụy Điển( SAPO).
Theo Expressen, lực lượng an ninh Thụy Điển( SAPO) đã nhận được thông tin tình báo từ Iraq cho biết 7
Mặc dù chính quyền ở Malmo vẫn chưa xác nhận bất cứ mối liên hệ nào với khủng bố nhưng Cảnh sát An ninh Thụy Điển( SAPO) cảnh báo rằng“ mức độ khủng bố ở Thụy Điển vẫn ở mức cao”.
Zalachenko đã làm việc cho Sapo.
Anh biết em giết El Sapo.
Nam Liberia( Greenville, Harper, Vườn quốc gia Sapo).
Sapo Social ngay lập tức.
Có tiến triển gì trong vụ bắn El Sapo không?
Rõ ràng, El Sapo đang là nghi phạm trong vụ đâm chết.
Cảnh sát sẽ không bao giờ biết rằng chính Deb đã giết El Sapo.
Bjurman lại cùng làm việc ở Sapo.
Sapo và Custo Justo là ba trong số các trang web rao vặt chính ở Bồ Đào Nha.