Low quality sentence examples
Lời bài hát: Settle Down.
Mọi thứ coi như settle down.
Mọi thứ coi như settle down.
Tao không hiểu là nó muốn settle down là sao nữa.
Tao không hiểu là nó muốn settle down là sao nữa.
To settle down: từ bỏ cuộc sống độc thân và lập gia đình.
I' m afraid I will settle down.