"Ta" is not found on TREX in Vietnamese-English direction
Try Searching In English-Vietnamese (Ta)

Low quality sentence examples

Các bạn ta ơi ta chờ ta đợi.
My friends, we wait.
Tata cần nàng nói với ta..
I need you to tell me.
Ta biết về ông ta..
I know about him.
Cậu ta sẽ giết ta, ta biết.
He will kill us, I know it.
Ta chỉ tin mắt ta.
I only believe my eyes.
Cậu ta sẽ giết ta, ta biết.
He will kill me, I know.
Ta mang chính chúng ta..
We bring ourselves.
Tatata đưa cô tới đâu ta muốn.
I'm me, and I will take you where I like.
Ta biết ta đã say.
I know we were drunk.
Ta đã giết anh ta..
I killed him.
Ta nói là ta ốm.
I said I am ill.
Tata nên đi.
I should go.
Ông ta cần ta giúp.
He needed my help.
Ta gửi ngươi con ta.
I send you my son.
Ta muốn vàng của ta..
I want my gold.
Ta đợi ta đợ!
I'm waiting with my fork!
Ta làm việc ta làm.
We do what we do.
Nhưng vẫn ta với ta.
But they are still with me.
Anh ta trở thành ta.
He has become me.
Anh ta cầu hôn ta..
He asked me to marry him.