"Teff" is not found on TREX in Vietnamese-English direction
Try Searching In English-Vietnamese
(
Teff)
Teff là món chủ đạo trong bếp của chúng tôi.
Teff is the backbone of our kitchen.Teff màu đỏ là loại rẻ nhất và ít phổ biến nhất, nhưng chứa hàm lượng sắt rất cao.
Red teff is the least expensive and least popular, but it is very high in iron.Chất sắt trong hạt teff làm tăng oxy đến các cơ quan và khu vực quan trọng của cơ thể.
The iron in teff increases oxygenation to important organs and areas of the body..Tiêu thụ một chén hạt teff cung cấp cho cơ thể hơn 100% lượng mangan được đề nghị hàng ngày.
Consuming one cup of teff supplies the body with more than 100 percent of the daily recommended amount of manganese.Theo truyền thống, nó được làm từ bột teff và là một món ăn quốc gia ở Ethiopia và Eritrea.
Traditionally, it is made out of teff flour and is a national dish in Ethiopia and Eritrea.Để gặt hái những lợi ích, hãy trao đổi bột yến mạch buổi sáng của bạn trong một cháo teff đóng gói protein.
To reap the benefits, trade your morning oatmeal in for a protein-packed teff porridge.Ông nói hạt teff không phải chỉ là một loại cây trồng, mà còn là một phần di sản văn hóa của Ethiopia.
He said teff is not just a crop; it is part of Ethiopia's cultural heritage.Ethiopia đã chỉ định một công ty luật tham gia tranh tụng về vụ án hạt teff ở tầm quốc tế”- ông viết.
Ethiopia has already deployed a law firm to fight the teff case internationally,” he wrote.Ẩm thực của họ rất ngon, và món bánh injera làm từ hạt teff được coi là món injera ngon nhất của người Ethiopia.
Their food is delicious, and teff-based injera is viewed as the best injera by Ethiopians.Bánh injera từ hạt teff là dấu ấn danh tính chung của hơn 80 nhóm sắc tộc đang sống trong quốc gia này," ông nói.
Teff injera is a major common identity marker across more than 80 ethnic groups living in the country,” he said.Tôi đã dành hai tuần đi du lịch vòng quanh Ethiopia, từ Addis Ababa đến Rặng núi Simien, ăn tối với món teff tại nhà hàng mỗi ngày.
I spent two weeks travelling throughout Ethiopia, from Addis Ababa to the Simien Mountains, dining on teff at restaurants daily.Các teff hạt máy vibro tách có thể cấp tất cả các loại g mưa& s eed, chỉ bằng cách thay đổi rây bên meshes thuận tiện.
The teff grain vibro separator machine can grade all types grain& seed, just by changing the inside sieve meshes conveniently.Giống như teff, fonio trưởng thành nhanh chóng, tạo ra hạt chỉ trong 6 đến 8 tuần, và sinh trưởng tốt trong các vùng khô cằn với lượng mưa thấp.
Not unlike teff, fonio matures quickly, producing grain in just six to eight weeks, and so can be relied upon in semi-arid areas with poor soil and unreliable rainfall.Vào tháng Hai, tổng chưởng lý của Ethiopia là Berhanu Tsegaye viết trên Twitter rằng chính phủ quyết định sẽ bảo vệ quyền hợp pháp của Ethiopia đối với hạt teff.
In February, Ethiopia's attorney general Berhanu Tsegaye tweeted that the government was determined to defend Ethiopia's legal rights related to teff.Cả tiến sĩ Lyon và tiến sĩ Wayessa đều cho rằng hạt teff giờ đây trở nên đắt đỏ với người nghèo ở thành thị vì nhu cầu của thị trường toàn cầu.
Both Dr Lyons and Dr Wayessa said that teff is now expensive for poorer urban people thanks to global demand.Tên: máy tách vibro teff hạt chủ yếu là để tách hạt và ngũ cốc vào kích thước khác nhau, kích thước lớn, kích thước trung bình và kích thước nhỏ.
Name: teff grain vibro separator machine is mainly to separate the seeds and grains into different size, big size, medium size and small size.Một loại ngũ cốc không chứa gluten, giàu protein, giàu sắt và chất xơ, tên là hạt teff, đã được thu hoạch ở Ethiopia và nước láng giềng Eritrea trong ít nhất là 2.000 năm qua.
A gluten-free cereal that is high in protein, iron and fibre, teff has been cultivated in Ethiopia and neighbouring Eritrea for at least 2,000 years.Thật khó tin là dù món injera cực kỳ phổ biến trên khắp cả nước, nhưng bằng sáng chế quyền chế biến bột teff và các sản phẩm liên quan đến hạt teff cuối cùng lại rơi vào tay một công ty ở Hà Lan.
It is hard to believe, but despite injera's popularity throughout the country, the patent for the processing of teff flour and related teff products ended up in the hands of a company in the Netherlands.Dù Roosjen đã đánh giá quá cao tiềm năng của loại hạt này vào thời đó và công ty của ông bị phá sản, nhưng ông vẫn tiếp tục quảng cáo và chào bán các sản phẩm từ hạt teff.
While Roosjen overestimated the potential for the seed at the time and his company went bankrupt, he continued to market and sell teff products.Thật ngạc nhiên khi một hạt nhỏ như vậy mà lại chứa rất nhiều khoáng chất thiết yếu, vitamin, chất xơ và các hợp chất hữu cơ, do đó mà hạt Teff đã trở thành nguồn dinh dưỡng lý tưởng.
It's amazing how many nutrients are packaged in such a small grain, many essential minerals, vitamins, fiber, and organic compounds found in teff grain make it an ideal nutritional source for millions of people already.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文