"Thallium" is not found on TREX in Vietnamese-English direction
Try Searching In English-Vietnamese (Thallium)

Low quality sentence examples

kết quả xét nghiệm máu cho thấy Royal dương tính với thallium.
experienced progressively worse symptoms that included dizziness, shaking and vomiting, and his blood tested positive for thallium.
với một vành đai satin trên thallium và một chiếc nơ ngoạn mục hoặc một bông hoa ở bên cạnh.
with a satin belt on thallium and a spectacular bow or a flower on the side.
bệnh Meniere, ngộ độc thallium, kháng insulin,
a type of dizziness called Meniere's disease, thallium poisoning, insulin resistance,
Microsoft cho biết Thallium là“ nhóm tin tặc cấp độ quốc gia” thứ tư mà hãng đệ trình các hành động pháp lý để phá hủy cơ sở hạ tầng sử dụng để thực hiện các cuộc tấn công mạng.
Microsoft said Thallium was the fourth nation-state hacking group against which it filed legal actions to take down the infrastructure they use to carry out cyberattacks.
Một nhà độc tố học được ông Soldwedel thuê để giải thích kết quả xét nghiệm, nói rằng có“ xác suất mức cao” là ông đã bị đầu độc một cách cố ý, vì Soldwedel không tiếp xúc với môi trường có thallium.
A toxicologist Soldwedel hired to interpret the results said there was a"strong probability" he was intentionally poisoned because Soldwedel didn't have any environmental exposure to thallium.
tôi đã được cho uống một loại độc dược nào đó, thallium.
gave the verdict, that I was given a certain poison, thallium.
Cảnh sát ĐH Lehigh cho biết, Yang- một sinh viên ngành Hoá học- đã thừa nhận có đặt hàng thallium trên mạng, nhưng khăng khăng rằng chất độc này là để dành cho chính cậu ta nếu không đạt kết quả tốt trong kỳ thi.
Lehigh University police said in charging documents that Yang, a chemistry major, admitted to ordering thallium online, but insisted it was to poison himself if he did poorly in his exams.
Kaily Bissani, tổng giám đốc của phòng thí nghiệm, nói với AP rằng thallium- một kim loại nặng từng được dùng trong thuốc độc diệt chuột- đã được tìm thấy ở mức độ cao hơn gấp từ sáu đến 15 lần so với mức bình thường.
The lab's general manager, Kaily Bissani, told the AP that thallium- a heavy metal once used in rat poison- was found at levels six to 15 times higher than normal.
ông bị đầu độc bằng thallium trong thời gian ông bị giam tù tại Mỹ.
to announce that his doctors believe he was poisoned with thallium during the time he was imprisoned in the United States.
Bond sang Áo tìm White, người đang chết dần vì ngộ độc thallium.
Bond travels to Austria to find White, who is dying of thallium poisoning.
Chất đồng vị phóng xạ thường dùng là thallium 201 hoặc technectium99m.
Two commonly used substances are thallium-201 and technetium-99m MIBI.
Bond sang Áo tìm White, người đang chết dần vì ngộ độc thallium.
Bond finds Mr. White who is dying of thallium poisoning.
Bond đi đến Áo để tìm White, người sắp chết ngộ độc thallium.
Bond finds Mr. White who is dying of thallium poisoning.
Bond đi đến Áo để tìm White, người sắp chết ngộ độc thallium.
Bond travels to Austria to find White, who is dying of thallium poisoning.
Người ta không biết nếu hít thở hoặc ăn thallium ảnh hưởng đến sinh sản của con người.
It is not known if breathing or ingesting thallium affects human reproduction.
Người ta không biết nếu hít thở hoặc ăn thallium ảnh hưởng đến sinh sản của con người.
We do not know if eating, drinking, or breathing fluoride can cause reproductive effects in humans.
Các nghiên cứu cho thấy chuột ăn thallium trong vài tuần có một số tác dụng sinh sản bất lợi.
Studies showed that rats that ingested thallium for several weeks had some adverse reproductive effects.
Và tất cả những triệu chứng mà tôi đã kể với bạn, là một phần của việc đầu độc bằng thallium.
And all the symptoms that I have told you are part of thalium poisoning.
Những sinh viên khác đăng chi tiết y bạ của cô lên mạng cho phép các bác sĩ phương Tây chẩn đoán cô bị ngộ độc thallium và cứu mạng cô.
Other students posted her medical details on the Internet, allowing Western doctors to help diagnose her with thallium poisoning and to save her life.
Quét hạt nhân tưới máu cơ tim bằng thallium- 201 cho các hình ảnh còn lại( hàng dưới cùng) và Tc- Sestamibi cho hình ảnh căng thẳng( hàng trên cùng.
Nuclear medicine myocardial perfusion scan with thallium-201 for the rest images(bottom rows) and Tc-Sestamibi for the stress images(top rows.