"Trai" is not found on TREX in Vietnamese-English direction
Try Searching In English-Vietnamese (Trai)

Low quality sentence examples

Aunty với chồng em trai Dì, Anh trai.
Aunty with husband brother Aunt, Brother.
Những chàng trai sẽ luôn là những chàng trai.
Guys will always be boys.
Những chàng trai sẽ luôn là những chàng trai.
And boys will always be boys.
Anh trai và em trai tôi cũng vậy.
My brother and sister, too..
Và một số chàng trai sẽ yêu con trai.
And some boys will love boys.
Đan mạch trai ngọc trai; frederik.
Danish Naked Boy; Frederik.A.
Những chàng trai sẽ luôn là những chàng trai.
Boys will be always boys.
Chapter 222: Anh trai và Em trai.
Chapter 232 Brother and Sister.
Nhẫn cưới ngọc trai: vòng ngọc trai trắng.
Wedding pearl rings: white pearl ring.
Con trai học giỏi hơn ở trường con trai.
Boys learn better at boys' schools.
Mẹ của ngọc trai nuôi cấy ngọc trai;
Mother of pearl cultures the pearl;
Và con trai ngủ ở phòng con trai.
And he slept in their dead son's room.
Anh trai tao tè lên mặt em trai mày.
My brother pissed on your brother's face.
Tên: nhiệt chuyển ngọc trai ngọc trai puzzle.
Name: thermal transfer blank pearl puzzle.
Mơ về cái chết của anh trai, em trai.
Dream of death brother or sister.
Bỏ lại anh trai… vợ… và con trai.
Left behind a brother… a wife… a son.
Màu ngọc trai nước ngọt: màu ngọc trai trắng.
Freshwater Pearl color: white pearl color.
Anh trai và em trai cũng về với cha.
My brothers and father arrived too.
Bênh anh trai, em trai giết hàng xóm.
Brother fights against brothers, neighbor kills neighbors.
Trang sức ngọc trai: trắng vòng cổ ngọc trai.
Pearl jewelry: white pearl necklace.