Low quality sentence examples
Va chạm và giọt.
Va chạm hạt không giống như va chạm xe hơi.
Va chạm với collider.
Va li với hộp giấy.
Sẽ có va chạm.
Định nghĩa lớp va chạm.
Va chạm Va chạm không đàn hồi Hệ số phục hồi.
Sắp va chạm!
Mở va- li ra.
Va chạm vào nhau.
Thân chống va chạm dải.
Xương va với xương.
Giầy, va li.
Báo động va chạm.
Boong tàu chống va chạm.
Chống va đập control arm.
Ít va chạm tp khóa.
Body chống va chạm dải.
Chống va chạm IR Sensor.
Ít va chạm vào khóa.