Examples of using Yang in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Thật ra em cũng rất thích Yang Hyeon Jong.
Tới đây nào Yang.
Nhanh nào Yang.
Yêu cầu chưa có tiền lệ này được nghi phạm Yang.
Giờ chúng ta yang nhé.
Vậy cậu cũng sẽ bán đứng Yang?
Lần này với nhiều hộp lửa. Ta sẽ phục kích bọn Yang.
Lần này với nhiều hộp lửa. Ta sẽ phục kích bọn Yang.
Để bọn Yang giết ta và phá hoại thứ ta phải đưa ra, ta sẽ phạm tội chống lại loài người.
Để bọn Yang giết ta và phá hoại thứ ta phải đưa ra,
Vào ngày 15/ 4, chủ tịch Yang nói với TV Report:“ Tôi biết mọi người kì vọng rất cao đối với album debut của WINNER.
Cục trưởng Yang.
Cảnh sát đã đưa ra lệnh cấm du lịch đối với người đứng đầu YG Entertainment Yang Hyun Suk.
Anh có biết băng nhóm tên là Yang Clan có một thỏa một thỏa thuận với Patel trước khi chúng ta mua lại bến tàu?
Tôi cảm thấy an tâm hơn khi mẹ ở đây”, Yang, 18 tuổi tới từ một thị trấn cách trường đại học hơn 700 dặm chia sẻ.
Quan trọng nhất, thời điểm bổ nhiệm Yang vào chính phủ Duterte dường như mang tính biểu tượng về định hướng ngoại giao của Philippines ở khu vực châu Á- Thái Bình Dương.
Yang và Yin của tính thời nay là lý trí
Công ty được cha Yang Huiyan, Yang Guoqiang,
Đây sẽ là Park Shin Yang, lần đầu tiên trở lại màn ảnh rộng sau 7 năm kể từ khi bộ phim của anh ấy là Man Man on the Edge.
Sau khi nhậm chức Yang di- Pertuan Agong,