PHOTOS in Vietnamese translation

['fəʊtəʊz]
['fəʊtəʊz]
ảnh
photo
image
picture
photograph
shot
camera
imaging
hình ảnh
image
pictures
photos
visual
photographs
graphics
photos
photo
tấm hình
photo
picture
photograph
bức hình
picture
photo
image
photograph
portrait
pic

Examples of using Photos in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Choose photos that are shot in similar ways.
Chọn ra các tấm hình được chụp theo những cách thức tương tự nhau.
Recent photos DataHamster.
Các hình gần đây DataHamster.
P: Recently I love looking at photos of insects and designs.
P: Gần đây tôi thích nhìn vào hình ảnh của các loài côn trùng và thiết kế.
I forgot to get photos of this the first time we did it.
Mình quên chụp hình từ đầu nên chỉ có từng này thôi.
Choosing my top 5 favorite photos that I have taken this year was easy.
Để chọn được 5 tấm mình thích nhất năm 2013 quả thật là khó.
NET will make your photos shine.
NET sẽ làm cho bức ảnh của bạn tỏa sáng.
One of many great free stock photos from Pexels.
Một trong nhiều ảnh lưu trữ miễn phí tuyệt vời của Pexels.
They are his two most well known photos.
Trong ảnh toàn là hai người hắn quen thuộc nhất.
I will post photos of current state and completion.
Trong bài tôi sẽ post các hình trong quá trình làm và hoàn chỉnh.
I can't believe these photos!
Đừng tin vào những bức ảnh này!
Photos and actual products can be a bit different.
Của ảnh của trang web và sản phẩm thực tế có thể hơi khác nhau.
Photos' management interface only allows a single window to be open.
Giao diện quản lý của Photos chỉ cho phép mở một cửa sổ duy nhất.
Recent photos Galerie.
Các hình gần đây Galerie.
Two photos in the same place.
Hai bức ảnh chụp tại cùng một địa điểm.
Google Photos key feature is considered to be its cloud storage;
Tính năng chính của Google Photos được coi là bộ nhớ đám mây của nó;
All photos are my own, so please ask for permission to use them.
Những bức ảnh chụp là của tôi, xin ông cứ dùng.
If not for photos of unidentified objects that were recognized as genuine.
Nếu không phải do hình chụp các vật thể lạ được công nhận là hình thật.
Use this to take nice photos of your life.
Chú hãy chụp những bức ảnh thật đẹp với cái này nhé.
Maybe the photos are.
Có lẽ hắn để ảnh ở nhà.
Uh-- from photos, the Glendowers,
Uh-- Từ bức anh, Glendowers,
Results: 33791, Time: 0.0932

Top dictionary queries

English - Vietnamese