A COAT in Vietnamese translation

[ə kəʊt]
[ə kəʊt]
áo khoác
jacket
coat
overcoat
shirt
cloak
outerwear
sweater
vest
smock
áo choàng
gown
cloak
cape
coat
mantle
overcoat
robes
blouses
jacket
mantel
chiếc áo
shirt
dress
coat
jacket
blouse
robe
vest
cloak
mantle
wearing
bộ lông
fur
coat
plumage
feathers
fleece
its hair
áo blouse
blouse
lab coat

Examples of using A coat in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Each bed comes with a locker, a coat hook, a shelf, and a reading light.
Mỗi giường đều có tủ khóa, móc áo, kệ, và đèn đọc sách.
Luckily, someone was able to lend me a coat.
May mà một em cùng đoàn cho tôi mượn chiếc áo khoác.
They will be taken off like a coat.
Ngài sẽ cuốn chúng lại như chiếc áo choàng.
She was still chilled from going outside without a coat.
Cô ấy bị cảm lạnh vì đi ra ngoài không mặc áo khoác.
And covered with shame like a coat.
Bị xấu hổ trùm lên như chiếc áo choàng.
Why are you out here without a coat?
Em ra ngoài sao không mặc áo khoác?
It all began with a coat.
Mọi thứ bắt đầu với một chiếc áo khoác.
The 14 year old girl had a coat….
Phụ nữ tuổi 30 nên có một chiếc áo khoác.
He sees his papacy as a coat of many colors.
Ông ấy muốn Giáo Hoàng có nhiều màu cờ sắc áo.
I will get you a coat.
Để tôi lấy áo cho cậu.
You need a coat. Come here.
Đến đây, anh cần chiếc áo khoác.
I would better get a coat.
Tôi nên có được chiếc áo khoác.
Come here. You need a coat.
Đến đây, anh cần chiếc áo khoác.
In 1968 he opened Calvin Klein Limited, a coat shop in the York Hotel in New York City, with just $10,000.
Năm 1968, Calvin thành lập Calvin Klein Limited, một cửa hàng áo khoác trong Hotel York tại thành phố New York, với 10.000 USD.
You will fold them up like a coat, and they will be changed like clothes.
Ngài sẽ cuốn chúng lại như áo choàng, Và chúng sẽ đổi thay như chiếc áo..
In 1968, Calvin Klein founded Calvin Klein Ltd., a coat shop within the York Hotel in New York City, with $10,000.
Năm 1968, Calvin thành lập Calvin Klein Limited, một cửa hàng áo khoác trong Hotel York tại thành phố New York, với 10.000 USD.
A polar bear, to evolve a coat, will take thousands of generations, maybe 100,000 years.
Để tiến hóa bộ lông, một con gấu Bắc cực cần hàng ngàn thế hệ, có lẽ là 100 000 năm.
I don't like to go out without a coat on such a cold day.
Tôi không muốn ra ngoài vào ngày trời lạnh thế này mà không có áo choàng.
you think I'm going to cover that gorgeous dress up with a coat and a scarf?
bạn nghĩ rằng tôi sẽ che nó lại với áo khoác và khăn len à?
If it has a coat similar to a Poodle,
Nếu nó có bộ lông tương tự
Results: 216, Time: 0.0656

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese