A COMPUTER GAME in Vietnamese translation

[ə kəm'pjuːtər geim]
[ə kəm'pjuːtər geim]
trò chơi máy tính
computer game
PC games
computer gaming
game máy tính
computer game
PC games
trò chơi vi tính
computer game
computer games

Examples of using A computer game in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
A computer game which requires 3 sets of control pads is unlikely to be usable as people,
Một trò chơi máy tính mà đòi hỏi 3 bộ control pads thì người ta không chắc sử dụng được,
Imagine waking up one day and realizing that you actually live inside a computer game,” says Mark Van Raamsdonk, describing what sounds like a pitch for a science-fiction film.
Hãy tưởng tượng một sớm mai thức dậy và nhận ra rằng thật ra bạn đang sống trong một trò chơi vi tính,” Mark Van Raamsdonk mô tả cái nghe giống như một tình tiết trong phim khoa học viễn tưởng.
Saving is done through a computer game called"Martian Mayhem" and is limited to 2-4 saves in the PC version and 12 saves in the PlayStation version.
Việc save game được thực hiện thông qua một tựa game máy tính tên gọi" Martian Mayhem" và bị giới hạn từ 2- 4 lần save trong bản PC và 12 lần save trong bản PlayStation.
Thus a computer game or sculpture may be deemed useful even if they don't enable
Vì vậy, một trò chơi máy tính hoặc tác phẩm điêu khắc có thể được coi
Coleman's research group used the device to enable someone to control a computer game with muscles in his throat by speaking the commands.
Nhóm nghiên cứu của giáo sư Coleman đã sử dụng các thiết bị để cho phép một người nào đó có thể kiểm soát một trò chơi máy tính bằng các cơ trong cổ họng của mình bằng cách nói các lệnh.
With uncommon creativity, grotesque images, and stories that build on and into each other like a computer game, he perplexes his readers as much as he delights them.
Với sự sáng tạo khác thường, những hình ảnh kỳ lạ, và các câu chuyện được xây dựng dựa trên nhau, lồng vào nhau như một trò chơi vi tính- anh làm rối trí độc giả cũng nhiều như khiến họ say mê.
CGV(because his image is perfect and stand out). as a computer game character.
nổi bật như nhân vật game máy tính).
stories that build on and into each other like a computer game, he perplexes his readers as much as he delights them."- LEADERS KOREA literary magazine.
lồng vào nhau như một trò chơi vi tính- anh làm rối trí độc giả cũng nhiều như khiến họ say mê”- tạp chí văn học Leaders Korea.
In 1958, as Head of the Instrumentation Division at Brookhaven, he created a computer game called Tennis for Two for the laboratory's annual exposition.
Vào năm 1958, trong vai trò Trưởng phòng Phân khu Trang thiết bị tại Brookhaven, ông đã tạo ra một trò chơi máy tính gọi là Tennis for Two cho đợt triển lãm hàng năm của phòng thí nghiệm.
The findings indicate, the researchers said, that successfully acquiring territory in a computer game format is more rewarding for men than for women.
Những nhà nghiên cứu nói rằng phát hiện này cho thấy việc có được vùng một cách thành công trong trò chơi vi tính mang lại sự khen thưởng ở nam giới nhiều hơn so với nữ giới.
There are numerous scientific studies that show the excess of brain activity that occurs after undergoing the multitude of sensory impacts that are received in a computer game.
Có rất nhiều nghiên cứu khoa học cho thấy sự dư thừa của hoạt động não xảy ra sau khi trải qua vô số tác động cảm giác nhận được trong một trò chơi máy tính.
He would created a computer game called ANIMAL that tried to guess what animal the player was thinking about, and it was such a smash hit that all of his friends wanted a copy.
Ông đã tạo ra một trò chơi trên máy tính có tên là ANIMAL để cố đoán xem người chơi đang nghĩ về con vật nào, và đó là một cú đánh mạnh đến nỗi tất cả bạn bè của ông đều muốn có một bản sao.
researchers organized a computer game asking volunteers to donate money to a fund that benefited the common good.
họ tổ chức các trò chơi máy tính yêu cầu tình nguyện viên có quyết định quyên góp tiền cho quỹ từ thiện hay không.
Thus a computer game or sculpture may be deemed useful even if they don't enable
Do đó, trò chơi trên máy tính hoặc tác phẩm điêu khắc có thể được coi
Stefan is now developing a computer game based on the book'Bandersnatch', a book in
Stefan đang phát triển một trò chơi trên máy tính dựa trên cuốn sách' Bandersnatch',
Or we naively think that escaping into the virtual world of a computer game will make whatever issues we have to face in life go away.
Hoặc ta ngây thơ nghĩ rằng việc trốn tránh vào thế giới ảo của một trò chơi trên máy vi tính sẽ khiến cho bất cứ vấn đề nào mình phải đối mặt trong cuộc sống biến mất.
He'd created a computer game called ANIMAL that tried to guess what animal the player was thinking about, and it was such a smash hit that all of his friends wanted a copy.
Ông đã tạo ra một trò chơi trên máy tính có tên là ANIMAL để cố đoán xem người chơi đang nghĩ về con vật nào, và đó là một cú đánh mạnh đến nỗi tất cả bạn bè của ông đều muốn có một bản sao.
In interpersonal relationships, hardness can manifest itself when a guy continues to play a computer game, when a girl cries or is upset about what is happening.
Trong các mối quan hệ giữa các cá nhân, độ cứng có thể thể hiện khi một chàng trai tiếp tục chơi trò chơi trên máy tính, khi một cô gái khóc hoặc buồn bã về những gì đang xảy ra.
In our recent study, children between the age of seven and 13 played a computer game where they needed to remember to perform either one or three future actions.
Trong nghiên cứu gần đây của chúng tôi, trẻ em trong độ tuổi từ bảy đến 13 đã chơi một trò chơi trên máy tính mà chúng cần nhớ để thực hiện một hoặc ba hành động trong tương lai.
Researchers from the Michigan State University believe that using multiple forms of media at the same time- such as playing a computer game while watching TV- could be linked to mental disorders.
Các nhà nghiên cứu tại trường Đại học Michigan( Mỹ) tin rằng việc theo dõi nhiều nội dung truyền thông một lúc- như vừa chơi game trên máy tính, vừa xem TV- có thể liên quan với những sự rối loạn về tâm thần.
Results: 95, Time: 0.035

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese