A DIGITAL VERSION in Vietnamese translation

[ə 'didʒitl 'v3ːʃn]
[ə 'didʒitl 'v3ːʃn]
phiên bản kỹ thuật số
digital version
digital edition
phiên bản điện tử
electronic version
digital version
electronic editions

Examples of using A digital version in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Little by little, the car appeared in drawing form before a digital version was produced.
Từng chút một, chiếc xe xuất hiện trong bản vẽ mẫu trước khi một phiên bản kỹ thuật số được sản xuất.
What about a text or Slack message with a link to a digital version of the poster?
Điều gì về một tin nhắn văn bản với một liên kết đến một phiên bản di động của danh mục?
These“Fed Coins” will be nothing more than a digital version of the current fiat system.
Những“ đồng tiền” sẽ không có gì hơn là một phiên bản kỹ thuật số của hệ thống fiat hiện tại.
The central bank of Egypt wants to introduce a digital version of the Egyptian pound to reduce….
Ngân hàng trung ương Ai Cập muốn giới thiệu phiên bản kỹ thuật số của bảng Ai Cập để giảm….
With Moustakas' system, a digital version of a diorama can be accessed simultaneously by people around the world.
Với hệ thống của ông Moustakas, một phiên bản kỹ thuật số của tranh tầm sâu có thể được sử dụng bởi cùng một lúc nhiều người trên khắp thế giới.
In January 2018, the NBU said it was considering launching a digital version of its national currency, the hryvnia.
Trong tháng 1 năm 2018, NBU cho biết họ đang xem xét tung ra một phiên bản kỹ thuật số của tiền tệ quốc gia của mình, hryvnia.
Additionally, the ESCB is actively investigating the possibility of releasing a digital version of the euro to the general public.
Ngoài ra, ESCB đang tích cực điều tra khả năng phát hành phiên bản kỹ thuật số của đồng euro cho công chúng.
can translate almost immediately, and can function similar to a digital version of a translator.
ngay lập tức, hệt như phiên bản kỹ thuật số của một người phiên dịch.
Because each block's hash is produced using the hash of the block before it, it becomes a digital version of a wax seal.
Bởi vì mã băm của mỗi block được tạo ra bằng cách sử dụng mã băm của block trước đó, nó trở thành giống như một phiên bản kỹ thuật số của dấu sáp vậy.
A real money casino is basically just a digital version of the land-based casinos that dominated gambling for the latter half of the 20th century.
Một casino tiền thật về cơ bản chỉ là một phiên bản kỹ thuật số của các sòng bạc dựa trên đất đai đã chi phối cờ bạc cho nửa sau của thế kỷ 20.
Could the Federal Reserve soon put a stop to this by issuing a digital version of the dollar- what many dub a Fed Coin?
Liệu Cục Dự trữ Liên bang có thể sớm chấm dứt việc này bằng cách phát hành một phiên bản kỹ thuật số của đồng đô la- thứ mà nhiều người gọi là Đồng tiền Liên bang( Fed Coin)?
In contrast, Baidu's so-called simultaneous translation tool allows sentences to be translated almost instantly- much like a digital version of what interpreters do.
Công cụ dịch thuật đồng thời của Baidu thì ngược lại, cho phép các câu được chuyển ngữ gần như ngay lập tức, hệt như phiên bản kỹ thuật số của các thông dịch viên.
So, they wanted to have a digital version of a stuntman and that's what we have been working on for the past few months.
Do đó, họ muốn có phiên bản kĩ thuật số của diễn viên đóng thế chính là thứ chúng tôi làm vài tháng trước.
The program also features the ability to create a digital version of the old VHS tape, while also capturing
Chương trình cũng có khả năng tạo một phiên bản kỹ thuật số của băng VHS cũ,
One of them is a digital version of the Fourier transform, which works with
Một trong số chúng là một phiên bản kĩ thuật số của phép biến đổi Fourier,
The goal should be a digital version of the Schengen Agreement, which has protected the free movement of people,
Mục tiêu của Liên minh là một phiên bản kỹ thuật số của“ Thỏa thuận Schengen”,
Tunisia is also getting to grips with the idea of issuing a digital version of its national fiat currency.
Tunisia cũng đang lên ý tưởng để phát hành phiên bản tiền điện tử của gắn với Fiat.
leave for Berkeley the next morning, so we decided I would work on building a digital version once I got there.”.
chúng tôi quyết định tôi sẽ tập trung chế tạo ra một phiên bản kỹ thuật số ngay khi tôi đến đó”.
Ebook- A digital version of a book which can be delivered in a number of formats including PDF or for a device like the Amazon Kindle.
Ebook- Sách điện tử- Một phiên bản kỹ thuật số của một cuốn sách có thể được phân phối trong một số định dạng nhất địch bao gồm cả định dạng file pdf hoặc cho một thiết bị như Kindle của Amazon.
leave for Berkley the next morning, so we decided I would work on building a digital version once I got there.”.
chúng tôi quyết định tôi sẽ tập trung chế tạo ra một phiên bản kỹ thuật số ngay khi tôi đến đó”.
Results: 768, Time: 0.0427

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese