A FLASHLIGHT in Vietnamese translation

[ə 'flæʃlait]
[ə 'flæʃlait]
đèn pin
flashlight
torch
torchlight
battery light
headlamps
đèn flash
flash
flashlight
flashings
cây đèn
lamp
tree lights
candlesticks
lampstands
flashlight
menorah
of the lampstand
cái đèn

Examples of using A flashlight in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It can power a lot more than a flashlight, June.
Nó cung cấp năng lượng còn hơn cả cho đèn pin, June.
It has a flashlight.
đèn.
I was just a regular Joe with a flashlight and a dream.
Tôi đã chỉ là một gã quèn với chiếc đèn pin cùng một ước mơ.
Why You Should Always Carry A Flashlight?
Tại sao ngươi lại luôn mang theo đèn?
You may need to look around a bit and use a flashlight to locate a VIN that is printed on the inner frame of a bike.
Bạn có thể cần phải nhìn xung quanh một chút và sử dụng đèn pin để định vị VIN được in trên khung bên trong của một chiếc xe.
If you shine a flashlight into the eyes of the above-mentioned animals at night,
Nếu bạn chiếu đèn flash vào mắt của những loài này vào ban đêm,
Flashlight: The LED flash on your camera doubles as a flashlight, so you can get extra light when you need it.
Đèn pin: Đèn flash LED trên máy ảnh của bạn đôi như đèn pin, vì vậy bạn có thể nhận thêm ánh sáng khi cần.
If you have lights, try it indoors with a single small light, like a flashlight, set up across the room,
Nếu bạn có đèn, hãy thử quay nội với một nguồn sáng nhỏ như đèn flash đặt chéo trong phòng,
you should also bring sunscreen, insect repellent and a flashlight.
theo kem chống nắng, thuốc chống côn trùng và đèn pin.
Phil Tucker told us about a conversation that he had with Allen… about how to attach a flashlight to a gun.
Và Phil Tucker từng nói với chúng ta về cuộc đối thoại của hắn với Allen chuyện làm sao để gắn đèn pin với một khẩu súng.
So there was a man standing over me with a flashlight until about 3 a.m., making sure I was still conscious.".
Một bác sĩ đã đứng trước mặt tôi cùng cây đèn pin cho tới tận 3 giờ sáng để đảm bảo rằng tôi vẫn còn tỉnh táo'.
And I had a man standing over me with a flashlight until about 3 a.m. to make sure I was compos mentis.".
Một bác sĩ đã đứng trước mặt tôi cùng cây đèn pin cho tới tận 3 giờ sáng để đảm bảo rằng tôi vẫn còn tỉnh táo”.
To be on the safe side, only use a flashlight during the last month of pregnancy,
Để an toàn, thì chỉ nên sử dụng ánh đèn trong tháng cuối của thai kỳ,
You don't want a flashlight so complex that you have a hard time using the primary feature(bright light)
Bạn không cần đèn quá phức tạp mà bạn phải khó khăn khi
The girls thought I had a flashlight and a magazine under the covers and that I was breaking the rules of curfew.
Mọi người trong phòng cho rằng tôi đang giấu một chiếc đèn pin và một quyển tạp chí dưới đám mền mùng, và rằng tôi đang phạm vào lệnh giới nghiêm.
Then along came a fisherman with a flashlight, and caught the night crawler.
Thế rồi một ngư dân tới cùng với chiếc đèn pin, và bắt con giun đêm.
For a flashlight to be an effective self-defense tool, it needs to be bright enough to disorient attackers.
Để đèn là công cụ tự vệ hiệu quả, nó cần đủ sáng để làm hoa mắt đối thủ.
There was a man shining a flashlight on the bottom of this craft with a porthole here.
Có một người đang rọi đèn pin xuống đáy thiết bị bay đó.
It's like he's in a tunnel with a flashlight, but the light only comes on every once in a while.
Nó giống như anh ta ở trong một đường hầm với cái đèn flash, nhưng ánh sáng chỉ lóe lên một lúc rồi thôi.
And now I will ask Mrs. Manion to bring a flashlight for the dog. That's a boy.
Tôi sẽ đề nghị bà Manion mang chiếc đèn pin đến cho con chó. Giỏi quá.
Results: 235, Time: 0.0344

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese