A FLU in Vietnamese translation

[ə fluː]
[ə fluː]
cúm
flu
influenza
cold

Examples of using A flu in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
thirsty most of the time and this one of the worst symptoms of a flu.
đây là một trong những triệu chứng tồi tệ nhất của bệnh cúm.
Many parents commonly believe that sleeping under a fan can lead to a flu or cold.
Nhiều bậc cha mẹ thường tin rằng ngủ dưới quạt có thể dẫn đến cảm cúm hoặc cảm lạnh.
Some older people and those with certain chronic illnesses may develop less immunity after getting a flu shot.
Một số người lớn tuổi và những người có một số bệnh có thể làm ra ít kháng thể hơn sau khi chích ngừa cúm.
Americans fretting about their own health would be better off focusing on getting a flu shot this fall.
Người Mỹ băn khoăn về sức khỏe của họ sẽ tốt hơn nếu tập trung vào việc chích ngừa cúm trong mùa Thu này.
You may still get the flu even if you have a flu vaccine, but your symptoms will be less severe.
Bạn vẫn có thể sẽ bị cúm mặc dù đã tiêm vaccine rồi, nhưng bệnh cúm của bạn sẽ ít nghiêm trọng hơn.
But, antibody levels may decline over time- another reason to get a flu shot every year.
Tuy nhiên, mức độ kháng thể có thể giảm theo thời gian- đó là một lý do khác để phải chích ngừa cúm hàng năm.
Though, antibody levels start to decline over time- another reason to get a flu shot every year.
Tuy nhiên, mức độ kháng thể có thể giảm theo thời gian- đó là một lý do khác để phải chích ngừa cúm hàng năm.
At the end of the program, all participants were given a flu vaccine.
Vào cuối chương trình, tất cả những người tham gia đều được tiêm vắc- xin cảm cúm.
But, antibody levels might decline over time- another reason to get a flu shot each year.
Tuy nhiên, mức độ kháng thể có thể giảm theo thời gian- đó là một lý do khác để phải chích ngừa cúm hàng năm.
It's contagious. One of'em gets an idea, and it spreads through the body like a flu.
Nó giống như bệnh truyền nhiễm. Một kẻ có ý kiến, y như rằng nó lan truyền như dịch cúm.
One of'em gets an idea, and it spreads through the body like a flu. It's contagious.
Nó giống như bệnh truyền nhiễm. Một kẻ có ý kiến, y như rằng nó lan truyền như dịch cúm.
Click here for list of locations where you can get a flu shot.
Nhấp vào đây để xem danh sách các địa điểm mà quý vị có thể chích ngừa cúm.
View a list of locations where you can get a flu shot.
Nhấp vào đây để xem danh sách các địa điểm mà quý vị có thể chích ngừa cúm.
she ate it too fast so the ice cream made her catch a flu.
ăn rất nhanh cô đã bị bệnh cúm.
Wearing thin clothes in the middle of blizzard made the baby feel cold and catch a flu.
Bởi vì quần áo ánh sáng ở giữa trận bão tuyết, các em bé được làm lạnh và bệnh cúm.
Leah Durant, ADEM, although rare, could be set off by a flu shot.
cũng có thể được kích hoạt bởi tiêm phòng cúm.
the whole world catches a flu.
cả thế giới đều mắc bệnh cảm cúm.
It's not so seasonal as it is in the rest of the world," said John Oxford, a flu expert from Queen Mary School of Medicine in London.
Không có sự xuất hiện theo mùa như những nơi khác trên thế giới", John Oxford, một chuyên gia về cúm thuộc Đại học y Queen Mary ở London nói.
A flu season that starts with influenza B has not been seen in the last 15 years that the CDC has been collecting this type of data,
Thật vậy, một mùa cúm bắt đầu bằng cúm B đã không được nhìn thấy trong 15 năm qua rằng CDC đã thu thập loại dữ liệu này,
Indeed, a flu season that starts with influenza B has not been seen in the last 15 years that the CDC has been collecting this type of data, Healio reported.
Thật vậy, một mùa cúm bắt đầu bằng cúm B đã không được nhìn thấy trong 15 năm qua rằng CDC đã thu thập loại dữ liệu này, Healio báo cáo.
Results: 222, Time: 0.0252

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese