A LARGE ROLE in Vietnamese translation

[ə lɑːdʒ rəʊl]
[ə lɑːdʒ rəʊl]
vai trò lớn
big role
large role
major role
greater role
a significant role
a huge role
an outsized role
a massive role
outsize role
vai trò rất quan trọng
very important role
crucial role
a very significant role
a very vital role
critical role
an essential role
important role to play
an extremely important role
a huge role
một vai trò quan trọng
a major role
a huge role
plays an important part
an integral role
another important role
an essential part to play
a key role on one
one of the most important roles to play

Examples of using A large role in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
China is going to play a larger role.
Trung Quốc sẽ đóng vai trò lớn hơn.
However, diet seems to play a larger role than others in terms of increased longevity and decreased disability.
Tuy nhiên, chế độ ăn uống dường như đóng một vai trò lớn hơn so với những người khác về tuổi thọ tăng lên và giảm thiểu khuyết tật.
This gives more evidence that tau may play a larger role in Alzheimer's than the amyloid protein.
Điều này cung cấp nhiều bằng chứng cho thấy Tau có thể đóng vai trò lớn hơn trong bệnh Alzheimer so với protein amyloid( được nghiên cứu rộng rãi hơn).
This program is a great opportunity for Indigenous communities to create jobs and play a larger role in developing renewable energy.
Chương trình này là một cơ hội tuyệt vời cho cộng đồng Bản địa để tạo ra việc làm và đóng một vai trò lớn hơn trong việc phát triển năng lượng tái tạo.
Autolog in Most Wanted plays a larger role and gives more information to players.
Autolog trong Most Wanted có một vai trò lớn hơn và cung cấp thông tin nhiều hơn cho người chơi.
shown that environmental factors, such as nutrition, may play a larger role in height in women than men.
có thể đóng một vai trò lớn hơn đối với chiều cao ở phụ nữ so với nam giới.
ASL is not a form of pantomime, but iconicity does play a larger role in ASL than in spoken languages.
ASL không phải là một hình thức của kịch câm, nhưng tính hình tượng không đóng một vai trò lớn hơn trong ASL hơn trong ngôn ngữ nói.
hegemonic power it is, arguably even playing a larger role than its military or politics.
thậm chí còn đóng một vai trò lớn hơn mảng quân đội hay chính trị.
but we have a larger role than that.".
chúng ta cũng có một vai trò rộng lớn hơn thế.”.
Chinese state media say workers, farmers and professionals will play a larger role than in the past when the ruling Communist Party selects its next generation of leaders late next year.
Truyền thông nhà nước Trung Quốc nói rằng giới công nhân, nông dân và các nhà chuyên môn sẽ có một vai trò lớn hơn so với trước đây khi Đảng Cộng sản bầu chọn thế hệ lãnh đạo kế tiếp vào cuối năm tới.
In his new role, Hicks can now be more directly involved and play a larger role, especially with the president's 2020 campaign creating a structure in which the RNC's operations are intertwined with its own.
Trong vai trò mới, Hicks giờ đây có thể tham gia trực tiếp nhiều hơn và đóng vai trò lớn hơn, đặc biệt là với chiến dịch năm 2020 của tổng thống tạo ra một cấu trúc trong đó các hoạt động của RNC đan xen với nhau.
This second meeting demonstrated that North Korea wanted China to play a larger role in the denuclearization process,” said Mr. Cheng,
Cuộc gặp lần thứ hai thể hiện rằng Triều Tiên muốn Trung Quốc đóng vai trò lớn hơn trong tiến trình phi hạt nhân hóa”,
People who thought about the experience rated that it would play a larger role in their self-concept than those who thought about the material aspects of the TV.
Những người suy nghĩ về trải nghiệm đánh giá rằng nó đóng 1 vai trò lớn trong khái niệm về cái tôi của họ hơn những người chỉ nghĩ về khía cạnh vật chất của chiếc tivi.
Renewable energy is set to play a larger role, but without stronger policy frameworks, the share of renewables in power generation would rise only
Năng lượng tái tạo có thể đóng vai trò lớn hơn, nhưng không có khung chính sách mạnh mẽ hơn
where it can acquire the capabilities and influence necessary to play a larger role on the international stage.
ảnh hưởng cần thiết để đóng một vai trò lớn hơn trên trường quốc tế.
This book, which would go along well with“The Black Swan”, explains the author's thoughts about how randomness plays a larger role in our lives than we expect.
Cuốn sách này, sẽ hay khi đi cùng với cuốn“ Thiên nga đen”, giải thích những suy nghĩ của tác giả về sự ngẫu nhiên đóng một vai trò lớn hơn trong cuộc sống hơn chúng ta mong đợi.
suggesting he believes GPUs are set to play a larger role in certain aspects of computing, rather than replacing desktop CPUs completely.
ông tin GPU đã sẵn sàng để đóng vai trò lớn hơn về khía cạnh tính toán, chứ không phải hoàn toàn thay thế CPU của máy tính.
defining the global rules for cyberspace if the UN played a larger role in Internet governance.
không gian mạng nếu Liên Hợp Quốc đóng vai trò lớn hơn trong quản trị Internet.
Also on the mobile front, strategies like click-to-call will become even more interesting as they play a larger role in the digital lead generation strategy for many business verticals.
Trên mặt trận di động, các chiến lược như click để gọi sẽ trở nên thú vị hơn khi chúng đóng vai trò lớn hơn trong chiến lược kỹ thuật số cho các doanh nghiệp.
India's importance to the United States, the fact that the U.S. supports India playing a larger role in the Asia Pacific,” a senior administration official said.
thực tế là Mỹ ủng hộ Ấn Độ đóng vai trò lớn hơn ở châu Á- Thái Bình Dương”, Washington Post dẫn lời một quan chức cấp cao Mỹ.
Results: 168, Time: 0.0659

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese