A LONG-RANGE in Vietnamese translation

[ə 'lɒŋ-reindʒ]
[ə 'lɒŋ-reindʒ]
tầm xa
long-range
longer-range
long-distance
long reach
dài hạn
long-term
longer-term
long-run
long-range
for the long term
longterm
long-running
lâu dài
long-term
permanent
longstanding
lengthy
longer-term
lifelong
durable
longterm
lasting
enduring

Examples of using A long-range in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
where fierce fighting was under way, and conducted a long-range raid hundreds of kilometers away(in Baghdad),
và hành quân đường dài xa hàng trăm km( về Baghdad), và lập kỷ lục chiến
Thus, high maneuverability not only gives a great advantage in short-range aerial combat, but also makes it easier for an aircraft to avoid a long-range missile attack.
Như vậy, khả năng cơ động cao không chỉ mang lại ưu thế lớn trong trận không chiến ở những khoảng cách ngắn, mà còn giúp chiếc máy bay tránh được các cuộc tấn công từ xa bằng tên lửa dễ dàng hơn.
by using defensive magic, and if she is doing well, she can attack the enemy with a long-range attack from the top of Ryuuteimaru.
cô ấy có thể tấn công kẻ địch bằng những đòn tấn công xa từ Ryuuteimaru.
I came hours after Pyongyang said it had miniaturised a hydrogen bomb for use on a long-range missile, and North Korean leader Kim Jong-un was pictured with what state media said was a new type of hydrogen bomb.
Nhiều giờ sau khi Bình Nhưỡng cho biết họ đã thu nhỏ một quả bom hydro để sử dụng trên một tên lửa tầm xa, và nhà lãnh đạo Triều Tiên Kim Jong- un được mô tả với những gì các phương tiện truyền thông nhà nước nói là một loại bom hydro mới.
Great companies and lives are built not from un an erring focus on a long-range goal as many commentators would have you believe, but on an indirect and oblique approach that realizes reality is more complex than our reductionist plans would admit.
Các công ty và cuộc sống tuyệt vời được xây dựng không phải từ sự tập trung sai lầm vào một mục tiêu tầm xa như nhiều nhà bình luận bạn có thể tin, nhưng trên một cách tiếp cận gián tiếp và xiên nhận ra thực tế phức tạp hơn các kế hoạch giảm thiểu của chúng tôi sẽ thừa nhận.
In his insightful article he published secret speechs given to high-level Communist Party cadres by Chinese Defense Minister Gen. Chi Haotian explaining a long-range plan for ensuring a Chinese national renaissance- the catalyst for which would be China's secret plan to weaponiz viruses.
Trong bài viết sâu sắc của mình, ông đã công bố bài diễn văn bí mật của bộ trưởng Bộ Quốc Phòng Trung Quốc, Tướng Trì Hạo Điền( Chi Haotian) dành cho các cán bộ Đảng Cộng Sản cao cấp, giải thích một kế hoạch dài hạn để bảo đảm sự phục hưng quốc gia Trung Quốc- chất xúc tác sẽ là kế hoạch bí mật của Trung Quốc đối với vũ khí virus.
As a long-range stealth bomber with a huge ordnance capacity, the B-2 could drop massive,
Là một máy bay ném bom tàng hình tầm xa với sức chứa lớn,
The first North Korean nuclear device that could potentially be miniaturized into a warhead for a long-range ballistic missile was tested on September 3, 2017, while its first full-scale ICBM was only tested on November 28, 2017.
Thiết bị hạt nhân đầu tiên của Bắc Triều Tiên có thể được thu nhỏ thành đầu đạn cho một hỏa tiễn đạn đạo tầm xa được thử nghiệm vào ngày 3/ 9/ 2017, trong khi hỏa tiễn liên lục địa ICBM đầu tiên chỉ mới được thử nghiệm vào ngày 28/ 11/ 2017.
The effort was revealed two days after North Korea tested a long-range missile capable of reaching Alaska, ratcheting up tensions with the United States and adding to worries about North Korea leader Kim Jong-un's nuclear weapons plans.
Nỗ lực này được tiết lộ hai ngày sau khi Bắc Triều Tiên phóng thử nghiệm một phi đạn tầm xa có thể bắn tới Alaska làm leo thang căng thẳng với Hoa Kỳ và tăng thêm lo ngại về kế hoạch hạt nhân của nhà lãnh đạo Bắc Triều Tiên Kim Jong Un.
warning of a punitive action if it leads to further provocations such as a nuclear test or a long-range missile launch.
hành động khiêu khích tiếp theo như một vụ thử hạt nhân hay phóng tên lửa tầm xa.
North Korea has almost completed modifications at Sohae, including an extended launch tower, and that it would be used to fire a long-range missile bigger than the rocket launched three years ago.
bao gồm tháp phóng tên lửa mở rộng được dùng để bắn tên lửa tầm xa hơn so với tên lửa đã phóng cách đây 3 năm.
Civilian experts have also said there was no evidence North Korea had tested the complex art of miniaturizing a nuclear weapon to be placed on a long-range missile, a capability the United States,
Một số chuyên gia tin rằng các tuyên bố này chỉ nhằm mục đích gieo hoang mang vì không có bằng chứng rằng Bắc Triều Tiên đã thử nghiệm công nghệ phức tạp để thu nhỏ vũ khí hạt nhân đặt trên một tên lửa tầm xa, khả năng mà Mỹ,
make a major move by the end of this month, possibly including a long-range missile launch or a nuclear bomb
có thể bao gồm một vụ phóng tên lửa tầm xa hoặc thử bom hạt nhân,
The final weeks of 2019 saw widespread fears that an unspecified“Christmas gift” threatened by a top North Korean official earlier in the month would be a long-range missile or nuclear test,
Những tuần cuối cùng của năm 2019 đã chứng kiến nỗi sợ hãi lan tỏa rằng" món quà Giáng sinh" mà một quan chức cấp cao của Triều Tiên đe dọa trước đó trong tháng 12 sẽ là thử tên lửa tầm xa hoặc hạt nhân,
As a long-range specialist, he was weaker in close combat, but skilled enough to hold off
Là một chuyên gia tầm xa, cậu đã yếu hơn trong chiến đấu gần,
nuclear weapons technology last month, the successful test of a long-range missile that sent a satellite into space,
việc thử nghiệm thành công một tên lửa tầm xa gửi một vệ tinh vào không gian,
negotiations with the U.S. when it completes nuclear tests and reaches the stage of deploying a long-range nuclear-tipped missile.
đạt tới giai đoạn triển khai một tên lửa tầm xa gắn đầu đạn hạt nhân”.
Luis Aragonés scored for the Colchoneros, but Reina let in a long-range shot with just seconds to go
Reina đã để lại Cú sút xa chỉ trong vài giây và người Tây Ban
This is a long-range bow.
Đây là một cây cung tầm xa.
Huey Long had a long-range scheme.
Huey Long đã có một kế hoạch tầm xa.
Results: 3524, Time: 0.0452

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese