A MALL in Vietnamese translation

trung tâm mua sắm
shopping center
shopping mall
shopping centre
trung tâm thương mại
trade center
mall
commercial center
trade centre
commercial centre
commercial hub
trading center
center of commerce
trading centre
trading hub
trung tâm
center
centre
central
heart
hub
downtown
centerpiece
khu mua sắm
shopping district
shopping mall
shopping area
shopping complex
shopping arcades
shopping precinct
TTTM
khu thương mại
commercial area
trade zone
commercial district
mall
commercial zone
commercial sector
trade area

Examples of using A mall in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You will find no less than 4 different Building a Mall Games, such as Shopping Street& Shopping City.
Bạn sẽ tìm thấy không dưới 3Trò chơi xây dựng khu mua sắm khác nhau, ví dụ như Đường phố mua sắm& Con Đường Mua Sắm 1.
The Odeon is a mall theatre which is used today for summer festivals.
Odeon là một nhà hát trung tâm được sử dụng ngày nay cho các lễ hội mùa hè.
Facial recognition is a well-known application of computer vision that can be used in a mall or in a shop.
Nhận dạng khuôn mặt là một ứng dụng nổi tiếng về thị giác máy tính có thể được sử dụng trong trung tâm mua sắm hoặc trong cửa hàng.
Mr. Loan opened a restaurant in a mall.
ông Loan mở một nhà hàng trong trung tâm thương mại.
More than just a mall, the SM Mall of Asia is a tourist destination that has raised the standard of shopping, leisure and entertainment in the Philippines.
Không chỉ là một Mall, SM Mall of Asia là một địa điểm du lịch đã đưa ra các tiêu chuẩn của mua sắm, giải trí ở Philippines.
It's as easy as walking through a mall parking lot and sticking a custom made magnet on every vehicle's bumper.
Nó dễ dàng như đi bộ qua một bãi đậu xe trung tâm và gắn một nam châm tùy chỉnh được thực hiện trên bội thu của mỗi chiếc xe.
church or a mall.
trường học hoặc khu mua sắm.
Made me wonder if they have a mall here, cause that would be frickin' amazing.
Và điều đó thật tuyệt vời. Khiến tôi tự hỏi chắc là họ có trung tâm thương mại ở đây.
unique then it would make sense to place it in an enclosed space like a mall for example.
độc đáo hơn thì việc đặt nó trong một không gian kín như trung tâm mua sắm chẳng hạn.
In 2009, he played a mall security guard alongside Seth Rogen in Jody Hill's Observe and Report.
Năm 2009, anh đóng vai một nhân viên bảo vệ trung tâm cùng với Seth Rogen trong Observe and Report. của Jody Hill.
She has also appeared on It's a Mall World, a series of short films directed by Milo Ventimiglia.
Cô cũng đã xuất hiện trên Đó là một thế giới Mall, một loạt phim ngắn của đạo diễn Milo Ventimiglia.
That's not to say you're the dubious vendor selling week-old hot dogs at a lowbrow kiosk in a mall or airport.
Không phải để nói rằng bạn là nhà cung cấp đáng ngờ bán những chú chó nóng tuần tại một quầy bán đồ thấp nhân tạo trong khu thương mại hoặc sân bay.
What's a mall? All right, now this is a matter of national pride?
Giờ là vấn đề tự hào quốc gia rồi. Trung tâm thương mại là gì á?
I remember this one time I met a girl at a mall, and she was so sweet.
Tôi nhớ có lần tôi gặp một cô bé ở khu mua sắm và cô bé thật ngọt ngào.
Cause that would be frickin' amazing. Made me wonder if they have a mall here.
Và điều đó thật tuyệt vời. Khiến tôi tự hỏi chắc là họ có trung tâm thương mại ở đây.
If you had to spend more than an hour to reach a mall or other important establishment before, you won't have the same problem here.
Nếu bạn phải mất hơn một giờ để đến trung tâm mua sắm hoặc cơ sở quan trọng khác trước đó, bạn đã thắng được vấn đề tương tự ở đây.
Wherever you go in a mall, there are always several shops and stalls selling hundreds upon hundreds of cases….
Bất cứ trung tâm nào mà bạn đi tới chẳng hạn như tại các trung tâm, luôn luôn có các số cửa hàng và các quầy bán hàng bày bán hàng trăm loại vỏ ốp….
Carol thought that the man must have been a mall security guard because he seemed so in control of the situation.
Carol nghĩ rằng người đàn ông này phải là một nhân viên bảo vệ của trung tâm bởi vì anh ta tỏ ra kiểm soát tình hình rất tốt.
If you're a quiet and reserved individual, you may not be comfortable carrying on a personal conversation in the middle of a mall or school cafeteria.
Nếu là người trầm lặng và kín đáo, có thể bạn sẽ không thoải mái khi phải trò chuyện riêng tư giữa trung tâm mua sắm hay căng tin của trường.
The shooting comes less than a week after a man stabbed nine people at a mall in central Minnesota before being shot dead.
Vụ nổ súng xảy ra chưa đầy một tuần sau khi một người đàn ông đâm 9 người cũng tại một trung tâm thương mại ở bang Minnesota trước khi bị bắn chết.
Results: 84, Time: 0.0372

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese