A TEST FLIGHT in Vietnamese translation

[ə test flait]
[ə test flait]
chuyến bay thử nghiệm
test flight
flight testing
flight trials
experimental flight
bay thử
test flight
test flown
for flight testing

Examples of using A test flight in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
On 4 April 2005, a Mirage 2000-9 crashed after take-off from Istres AB in southern France during a test flight before its delivery to Abu Dhabi.
Vào 4 tháng 4- 2005, một chiếc Mirage 2000- 9 đã rơi sau khi cất cánh từ căn cứ không quân Istres miền nam nước Pháp trong một chuyến bay thử nghiệm trước khi được giao cho Abu Dhabi.
the return mechanism of the unmanned spacecraft Dragon 2, which made a test flight to the ISS in March, was used.
con tàu đã thực hiện chuyến bay thử nghiệm lên ISS thành công hồi tháng 3.
funding from a mega-corporation, if he successfully completes a test flight.
anh ta hoàn thành thành công chuyến bay thử nghiệm.
A Boeing 737 MAX 8 airplane being built for India-based Jet Airways takes off on a test flight at Boeing Field in Seattle on April 10.
Máy bay Boeing 737 MAX 8 đang được chế tạo cho Jet Airways có trụ sở ở Ấn Độ, cất cánh trên chuyến bay thử nghiệm tại Boeing Field ở Seattle ngày 10/ 4.
Indonesia, during a test flight following engine maintenance.
Indonesia, trong một chuyến bay thử nghiệm sau bảo trì động cơ.
The Chinese government conducted a test flight to the airport with a civil aircraft in order to test whether or not the facilities on it meet the standards for civil aviation.
Chính phủ Trung Quốc tiến hành một chuyến bay thử tới sân bay này bằng một máy bay dân sự để thử nghiệm xem các cơ sở trên đó có đáp ứng các tiêu chuẩn hàng không dân dụng hay không.
a MUH-1 Marineon crashed during a test flight at an airfield in the southeastern port city of Pohang,
một chiếc MUH- 1 Marineon rơi trong chuyến bay thử ở sân bay thành phố cảng Pohang,
China Central Television(CCTV) showed a test flight of the Rainbow 4(CH-4), a hunter-killer drone, which successfully hit a target with a missile.
Đài truyền hình quốc gia Trung Quốc đã chiếu một vụ thử nghiệm máy bay do thám Rainbow 4( CH- 4), được trang bị thiết bị chống ngầm, tấn công thành công một mục tiêu bằng tên lửa.
Chinese foreign ministry officials confirmed on Saturday that a test flight by a civilian plane landed on an artificial island built in the Spratlys, the first time Beijing has used a runway in the area.
Các viên chức Bộ Ngoại Giao TQ xác nhận hôm Thứ Bảy rằng chuyến bay thử của 1 phi cơ dân sự đã hạ cánh trên một đảo nhân tạo ở Trường Sa, và đó là lần đầu tiên TQ dùng phi đạo trên khu vực này.
China explained that“the Chinese government conducted a test flight to this airport with a civil plane to consider whether infrastructure here meets civil aviation standards or not…”.
Bà Hoa nói tiếp:“ Chính phủ Trung Quốc tiến hành một chuyến bay thử tới sân bay này bằng một máy bay dân sự để thử nghiệm xem các cơ sở trên đó có đáp ứng các tiêu chuẩn hàng không dân dụng hay không.
Mr Putin watched a test flight of a“fifth-generation” stealth fighter, dubbed the T-50 and billed as Russia's first all-new warplane since the collapse of the Soviet Union in 1991.
Ông Putin đã chứng kiến một chuyến bay thử của máy bay“ thế hệ thứ 5”- chiến đấu cơ hoàn toàn mới mà Nga chế tạo kể từ khi Liên Xô tan rã năm 1991.
Captain Hiller, considering he died during a test flight… how do you feel taking off for the Moon from a hangar named after your father?
Đại úy Hiller, tưởng như đã chết trong một lần bay thử nghiệm… anh cảm thấy như nào khi được cất cánh bay tới Mặt Trăng từ một hầm máy bay đặt tên theo tên của bố anh?
Russia's Channel 5 reported earlier that the MiG-29 had made an emergency landing at the Zhukovsky Airport after a fire erupted in the cabin during a test flight.
Trước đó kênh truyền hình Channel 5 của Nga cho biết chiếc MiG- 29 phải hạ cánh khẩn cấp xuống sân bay Zhukovsky ở vùng Moscow, sau khi có lửa phát ra từ buồng lái trong một chuyến bay kiểm tra.
aviation news on air, writing articles about a test flight, or participating in a Twitter Q&A.
viết báo về các chuyến bay thử nghiệm hoặc trả lời câu hỏi trên Twitter.
Air force personnel made a complete technical check of the plane, changed the emergency exit door and held a test flight before it was put back on active duty on Aug. 13.
Các nhân viên kỹ thuật đã kiểm tra chiếc chuyên cơ, thay đổi cửa thoát hiểm và tổ chức một chuyến bay thử trước khi đưa máy bay vào hoạt động trở lại hôm 13/ 8.
senior People's Liberation Army(PLA) officers watched a test flight by a fighter plane.
giám sát các chuyến bay thử của một máy bay tiêm kích.
Russia's Channel 5 reported earlier that the MiG-29 had made an emergency landing at the Zhukovsky airport in Moscow Region after a fire erupted in the cabin during a test flight.
Kênh Channel 5 của Nga thông báo trước đó rằng chiếc MiG- 29 đã hạ cánh khẩn cấp xuống sân bay Zhukovsky ở khu vực Moscow sau khi cabin của nó bốc cháy trong một chuyến bay thử.
Vulcan XH558 to flight; initially they hoped to have the plane ready for a test flight in early 2007.
họ hy vọng chiếc máy bay sẽ sẵn sàng cho chuyến bay thử vào đầu năm 2007.
factory on March 27, 2007, President Chen Shui-Bian witnessed a test flight of F-CK-1D, and announced that the upgraded IDF will be named Hsiung Ying(Brave Hawk),
tổng thống Trần Thủy Biển đã chứng kiến một chuyến bay thử nghiệm của F- CK- 1D, và tuyên bố việc nâng cấp IDF sẽ
equipped with twelve BMW 028 turbo-units reached in a test flight in Peenemunde on February 14,
phản lực BMW 028, đã đạt được, trong một chuyến bay thử nghiệm ở Peenemunde vào ngày 14 tháng 2 năm 1944,
Results: 87, Time: 0.0442

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese