A WAITRESS in Vietnamese translation

[ə 'weitris]
[ə 'weitris]
bồi bàn
waiter
waitress
busboy
garçon
barman
hầu bàn
a waitress
waiter
a busboy
phục vụ bàn
waitress
a waiter
serving tables
table service
nữ phục vụ
women served
a waitress
women in service
nhân viên phục vụ bàn
a waitress
cô phục vụ
waitress
she served
your services
stewardess
barmaid
her catering
tiếp viên
attendant
hostess
stewardess
receptionist
waitresses
purser

Examples of using A waitress in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I hired you as a waitress.
Tôi thuê cô để làm phục vụ.
So you're a waitress for real?
Vậy, cậu là một cô hầu bàn cho Real?
she's a waitress.
cô ta là phục vụ.
I'm a regular here and you're a waitress here.
Tôi thường xuyên tới đây, và cô là phục vụ ở đây.
And his girlfriend is a pediatrician and I'm a waitress.
Còn bạn gái anh ấy là bác sĩ nhi khoa và tôi là phục vụ.
Maybe Thea here can hire me as a waitress.
Thea có thể thuê em làm phục vụ.
Current nail colour: OPI's"I'm Not Really a Waitress".
Sơn móng tay OPI, màu“ I' m Not Really a Waitress”( giá kiêng 220.000 VND).
Lou works as a waitress in a cafe, a job that allows her to lead a straitened
Louisa làm bồi bàn trong tiệm cà phê, một công việc
Phan stated that in 2007, she was a waitress and couldn't even get a job at a beauty counter because she didn't have sales experience.
Năm 2007, Michelle Phan còn là một cô hầu bàn, và không thể kiếm được công việc trong quầy bán mỹ phẩm vì không có kinh nghiệm bán hàng.
Carey worked several jobs as a waitress, usually getting fired after two week intervals.
Carey đã làm bồi bàn cho nhiều nhà hàng, thường bị sa thải sau hai tuần làm việc.
Although this game is about a waitress, it has nothing to do with serving food.
Mặc dù trò chơi này là về phục vụ bàn, nó không có gì để có thức ăn phục vụ..
Ultimately it was Susie who set Warren up with Astrid Menks, a waitress who moved in with Buffett and then married him after Susie died.
Và chính Susie cũng là người giới thiệu Buffett với Astrid Menks, người hầu bàn đã chuyển đến sống cùng Buffett và kết hôn với ông sau khi bà qua đời.
Yoshimoto began her writing career while working as a waitress at a golf club restaurant, in 1987.
Yoshimoto bắt đầu sự nghiệp viết văn của mình khi đang làm bồi bàn tại một nhà hàng thuộc một câu lạc bộ golf vào năm 1987.
Makoto Ichikawa, a customer, said he enjoyed talking to a waitress who briefly forgot her role and sat down across from him to chat.
Makoto Ichikawa, một khách hàng, nói anh rất thích nói chuyện với một cô phục vụ bàn, người đã quên mất vai trò của mình và ngồi xuống bàn trò chuyện với khách.
She was a waitress in a Boston cafe where Ruth met
Cô là một nữ phục vụ trong quán cà phê ở Boston,
We got a tip from a waitress who thinks she saw Burrows and his son.
Ta có thông tin từ người bồi bàn, cô ta nghĩ đã nhìn thấy Burrows và con hắn.
New York City in 1973 and acquired acting lessons while she worked as a waitress and a fashion model hired by the Wilhelmina Models agency.
học diễn xuất khi làm cô hầu bàn và người mẫu thời trang cho hãng Wilhelmina modeling agency.
I can get a job as a waitress or whatever, and we can rent a place.”.
Em có thể xin làm phục vụ bàn hay gì đó, và chúng ta có thể thuê một nơi để ở.”.
worked as a waitress at a restaurant in Russas,
nhân viên phục vụ bàn tại một nhà hàng ở Russas,
at a bar where Kelsey worked as a waitress.
nơi Henson làm việc như một nữ phục vụ.
Results: 158, Time: 0.0459

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese