A WORM in Vietnamese translation

[ə w3ːm]
[ə w3ːm]
sâu
deep
deeply
depth
worm
profound
further
giun
worm
helminths
earthworms
roundworm
pinworm
mealworms
sán
flukes
tapeworm
worm
flus
con trùng
worms
insect

Examples of using A worm in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Have the shape of a worm, white.
Có hình dạng của một con sâu, màu trắng.
I'm a worm. The pain!
Đau quá! Tôi là con giun.
A worm. Buscetta is.
Buscetta là đồ sâu bọ.
we have a worm tea.
chúng tôi có trà trùn.
Buscetta is… a worm.
Buscetta là đồ sâu bọ.
It was like a worm.
Nó là một con sâu.
Because the Microsoft Malicious Software Removal Tool does not contain a virus or a worm, the removal tool alone should not trigger your antivirus program.
Bởi vì công cụ loại bỏ phần mềm độc hại không chứa vi- rút hoặc sâu, công cụ loại bỏ một mình không phải kích hoạt chương trình chống vi- rút của bạn.
The point wasn't to see if a worm can drive a car but to create an AI model that is
Mục tiêu nghiên cứu không phải là để xem giun có thể lái xe
When you guys had me dangling like a worm on a hook 100 feet below First Avenue… Where?
Khi mấy anh để tôi lửng lơ như sâu trên mắc câu… ba mươi mét bên dưới First Avenue.- Ở đâu?
Is both a worm and trojan that first started infecting computers in August 2003 via email.
Nó vừa là worm vừa là trojan, lần đầu tiên nó lây nhiễm vào máy tính là vào tháng 8 năm 2003 qua email rác.
By starting a worm farm or compost bin at home, you can prevent unwanted
Bằng cách bắt đầu một trang trại giun hoặc thùng ủ phân tại nhà,
When you guys dangled me like a worm on a hook… a hundred feet below First Avenue.- Where?
Khi mấy anh để tôi lửng lơ như sâu trên mắc câu… ba mươi mét bên dưới First Avenue.- Ở đâu?
God gives every bird a worm, but he does not throw it into the nest.- Swedish Proverb.
( God gives every bird a worm, but he does not throw it into the nest.) Ngạn ngữ Thụy Điển Người ta có hai cách để học hỏi.
When you guys had me dangling like a worm on a hook a hundred feet below First Avenue.- Where?
Khi mấy anh để tôi lửng lơ như sâu trên mắc câu… ba mươi mét bên dưới First Avenue.- Ở đâu?
You're a worm on the end of a hook,
giun trên lưỡi câu thôi,
But I am a worm, and no man; a reproach of men,
Nhưng tôi là một con trùng, chớ chẳng phải người đâu,
A copy of a worm scans networks for another machine that has a specific security hole.
Một bản sao của Worm sẽ quét mạng cho bất kỳ máy tính khác mà có một lỗ hổng bảo mật cụ thể.
Where? When you guys dangled me like a worm on a hook… a hundred feet below First Avenue?
Khi mấy anh để tôi lửng lơ như sâu trên mắc câu… ba mươi mét bên dưới First Avenue.- Ở đâu?
(If you keep a worm bin, you'll know how readily seeds sprout in castings!).
( Nếu bạn giữ thùng giun, bạn sẽ biết hạt giống nảy mầm dễ dàng như thế nào!).
The MyDoom(or Novarg) is a worm that can create a backdoor in the victim computer.
Virus MyDoom( hoặc Novarg) là một dạng worm khác có thể tạo một backdoor trong hệ điều hành của máy tính nạn nhân.
Results: 131, Time: 0.0376

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese