ABBY in Vietnamese translation

abbie
abby
miss
ms.

Examples of using Abby in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
What do you think, Abby?” he asks.
Cậu nghĩ sao, JB?” anh hỏi.
Abby hopes to open her own small business some day.
Purnell hy vọng mở một cửa hàng của riêng bà vào một ngày nào đó.
Abby has gone to meet someone who could help.
Sasuke cần đến gặp một người có thể giúp cậu.
Abby, where are you?".
Abby, Abby em ở đâu?”.
Abby started to sit up.
Brenna bắt đầu ngồi dậy.
Abby: I have just left school.
다랑어: Mình vừa ra trường.
Abby isn't sure.
Abbadon Không Chắc Chắn.
Abby felt immediately comfortable.
Massie lập tức cảm thấy thoải mái.
What would we do without Dear Abby?
Tôi sẽ làm gì với Emily yêu dấu?
Abby hopes that some day they will get back together.
Tangmo vẫn nuôi hy vọng một ngày nào đó họ sẽ trở về bên nhau.
Michael and Abby talk about each other.
Mannu và Abhi nói chuyện với nhau.
To Abby.- To Abby.
Vì Abby.- Vì Abby.
You can't tell Abby or Norah.
Cấm kể với Abby hay Norah nhé.
Abby, what do you got to say?
Abby, Cô có gì để thêm không?
Abby, what did you do?
Abby, cô đã làm gì?
I promised Abby that you would come home. Just.
Tôi… Tôi đã hứa với Abby là cô sẽ về nhà.
I have been trying to call Abby, but we haven't had a chance to connect.
Cháu gọi cho Abby suốt, nhưng không liên lạc được.
Oh my God. I need to get Abby.
Tôi cần đến với Abby. Chúa ơi.
I need to get Abby. Oh my God.
Tôi cần đến với Abby. Chúa ơi.
Abby, what do you got to say? Right.
Abby, Cô có gì để thêm không? Phải.
Results: 1480, Time: 0.0707

Top dictionary queries

English - Vietnamese