ACTRESSES in Vietnamese translation

['æktrisiz]
['æktrisiz]
nữ diễn viên
actress
female actor
nữ
female
women
girls
ladies
feminine
actresses
viên
pellet
park
staff
capsule
officer
fellow
vienna
party
agent
team
trong những nữ diễn viên xuất sắc

Examples of using Actresses in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
gz and actresses. list.
gz và actresses. list.
Many great actors and actresses have credited having a positive attitude to their success in life.
Nhiều diễn viên và nữ diễn viên tuyệt vời đã ghi nhận có thái độ tích cực với thành công của họ trong cuộc sống.
For the third time since 1995, the 20 Academy Award acting nominations were only for white actors and actresses.
Đây là lần thứ 3 kể từ năm 1995 đến nay, 20 đề cử diễn xuất của giải Oscar chỉ dành cho các nam và nữ diễn viên da trắng.
robots[lights go on]- thank you- by Martians, by CIA agents, by trained actors and actresses.
các nam và nữ diễn viên được đào tạo.
It was the first mainstream American film to feature such a scene between two star actresses.
Đây là phim dòng chính đầu tiên của Mỹ có cảnh như vậy giữa 2 ngôi sao nữ.
If you like movies, you can watch interviews of your favorite actors and actresses.
Nếu bạn thích phim, bạn có thể xem các cuộc phỏng vấn các diễn viên và nữ diễn viên yêu thích của bạn.
The ones that aren't too shy make awesome actors and actresses.
Những người mà không phải là quá nhút nhát làm cho các diễn viên và nữ diễn viên tuyệt vời.
TWICE performs‘Yes Or Yes' at Blue Dragon Film Awards: Opposite reaction from actors and actresses.
TWICE trình diễn' Yes Or Yes' tại lễ trao giải điện ảnh Rồng Xanh: Bất ngờ với phản ứng hoàn toàn trái ngược giữa các nam và nữ diễn viên 0.
Hilary Swank is one of only four actresses to win two Oscars before they were 30!
Thậm chí Swank còn là 1 trong 4 diễn viên nữ thắng hai lần khi chưa qua tuổi 30!
Jung Jun-ho: In scenes like that, most actresses will hesitate to slap their co-stars.
Jung Jun Ho: Trong những cảnh quay như thế, hầu hết các diễn viên nữ đều cảm thấy ngại ngùng vì phải tát bạn diễn..
models, actors/actresses, musicians who play wind instruments, and adult professionals.
diễn viên nam/ diễn viên nữ, nhạc sĩ chơi nhạc cụ hơi, và các chuyên gia lớn tuổi.
She is yet, one of the highest paid young female actresses we know.
Cô là một trong những nữ diễn viên trẻ được trả lương cao nhất từng được biêt đến.
told him about the actresses I was thinking of,
nói với anh ấy về những nữ diễn viên mà tôi đã nghĩ đến,
Many fans of the film franchise know that actresses Rebecca Romijn and Jennifer Lawrence would
Nhiều fan hâm mộ của thương hiệu phim biết rằng diễn viên Rebecca Romijin
And how many models and actresses do you see on magazine covers who have brand-new faces and have had plastic surgery?
Có bao nhiêu người mẫu và diễn viên mà các bạn thấy trên các tạp chí từng phẫu thuật thẩm mỹ để có gương mặt hoàn toàn mới?
The best actors and actresses immerse themselves in the role and, in a way, become the person they're portraying.
Các diễn viênnữ diễn viên xuất sắc nhất đắm mình vào vai diễn và, theo một cách nào đó, trở thành người mà họ thể hiện.
Lost, Found, a feminism-themed film starring two acclaimed actresses Yao Chen and Ma Yili, will open across
Lost, Found, bộ phim đề tài nữ quyền với sự tham gia của hai diễn viên nổi tiếng Diêu Thần
He established communication with actresses and producers, which became a new line of investigation,” Gomez said.
Việc hắn liên lạc với các diễn viên và nhà sản xuất mở ra hướng điều tra mới”, bà Gomez nói.
And how many models and actresses do you see on magazine covers who have brand-new faces and have had plastic surgery, while I myself have never had any plastic surgery?
Có bao nhiêu người mẫu và diễn viên mà các bạn thấy trên các tạp chí từng phẫu thuật thẩm mỹ để có gương mặt hoàn toàn mới?
of the most proliferate, versatile and acclaimed actresses of her generation.
Helena af Sandeberg là một trong những nữ diễn viên nổi tiếng, đa năng và nổi tiếng nhất của thế hệ mình.
Results: 685, Time: 0.053

Top dictionary queries

English - Vietnamese