ALIBABA in Vietnamese translation

công ty alibaba
alibaba

Examples of using Alibaba in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Yahoo Could Make Nearly $10 Billion On Alibaba IPO.
Yahoo có thể sẽ thu lãi gần 20 tỷ từ IPO Alibaba.
Couldn't convince Silicon Valley to fund Alibaba.
Không thể thuyết phục Silicon Valley tài trợ cho Alibaba.
Couldn't convince Silicon Valley to fund Alibaba.
Không thể thuyết phục Silicon Valley đầu tư cho Alibaba.
As Amazon grows, it may become more like Alibaba.
Khi Amazon tăng trưởng, nó có thể trở thành ngày càng giống với Alibaba hơn.
Couldn't convince Silicon Valley to fund Alibaba.
Không thể thuyết phục Thung lũng Silicon đầu tư cho Alibaba.
Daniel Alibaba has been with the group for 11 years.
Daniel đã gắn bó với Aliaba Group trong 11 năm.
China Government Assigns Officials To Alibaba and 100 other Private Companies.
Trung Quốc cử quan chức tới làm việc ở Alibaba và 99 công ty tư nhân.
Alibaba was established in 1999 by 18 people led by Jack Ma.
Tập đoàn Alibaba được thành lập vào năm 1999 bởi 18 người do Jack Ma dẫn đầu.
Besides expanding your knowledge, Jack Ma, co-founder of Alibaba, saysthat“reading can give you a good head start;
Bên cạnh việc mở rộng tri thức, Jack Ma, đồng sáng lập của công ty Alibaba, nói rằng:“ Đọc sách giúp bạn có được một nền tảng tốt;
Alibaba CEO Jack Ma says success as a leader should be measured by how many people you have helped.
CEO tập đoàn Alibaba Jack Ma từng nói thành công đối với một nhà lãnh đạo có thể được đo lường bởi bao nhiều….
Chinese Alibaba listed on the New York Stock Exchange in 2014, raising$ 25 billion.
Công ty Alibaba của Trung Quốc niêm yết trên thị trường chứng khoán New York năm 2014, huy động 25 tỷ đô la.
other species can also be found for sale via Taobao, an e-commerce website run by Alibaba.
bán thông qua Taobao, một nền tảng thương mại điện tử do tập đoàn Alibaba điều hành, theo Reuters.
Besides expanding your knowledge, Jack Ma, co-founder of Alibaba, says that“reading can give you a good head start;
Bên cạnh việc mở rộng tri thức, Jack Ma, đồng sáng lập của công ty Alibaba, nói rằng:“ Đọc sách giúp bạn có được một nền tảng tốt;
chief executive officer of Alibaba.
chủ tịch và CEO của tập đoàn Alibaba.
Alibaba alone saw $17.7 billion of goods sold on its platform at last year's Singles' Day.
Chỉ riêng công ty Alibaba bán được số hàng trị giá$ 17.7 tỉ trong ngày Singles' Day này hồi năm ngoái.
other species can also be found for sale through Taobao, an e-commerce website managed by Alibaba.
bán thông qua Taobao, một nền tảng thương mại điện tử do tập đoàn Alibaba điều hành, theo Reuters.
Shortly after the outbreak, Alibaba began procuring medical supplies from around the world.
Ngay sau khi dịch bệnh bùng phát, công ty Alibaba đã bắt đầu mua sắm vật tư y tế từ khắp nơi trên thế giới.
Alibaba further claimed that several unidentified news outlets have falsely reported an affiliation between Alibaba and the Alibabacoin Foundation.
Tập đoàn Alibaba sau đó đã công bố hàng loạt những bằng chứng về các thông tin sai sự thật về mối liên kết giữa công ty Alibaba và tổ chức Alibabacoin.
If you check in to Alibaba, you will find that our customers have never received any complaints.
Nếu bạn kiểm tra với ALIBABA, bạn sẽ thấy rằng chúng tôi chưa bao giờ nhận được bất kỳ khiếu nại từ khách hàng của chúng tôi.
If you check in to Alibaba, you will find that our customers have never received any complaints.
Nếu bạn kiểm tra với ALIBABA, bạn sẽ thấy rằng chúng tôi đã không bao giờ có bất kỳ.
Results: 5929, Time: 0.0388

Top dictionary queries

English - Vietnamese