ALL SETTINGS in Vietnamese translation

[ɔːl 'setiŋz]
[ɔːl 'setiŋz]
tất cả các cài đặt
all the settings
all installations
installing all
tất cả các thiết lập
all set
all setup
all the settings
all settings
trong mọi cảnh
in every scene
all settings
in every circumstance
tất cả thiết đặt
all settings

Examples of using All settings in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Reset All Settings.
Reset All Settings.
WARNING: If you check the"Enable Before apply" will be after all settings and make changes to click on the lower right window"Apply".
Chú ý: Nếu bạn đánh dấu vào" Enable Trước Apply" sẽ có sau khi tất cả các thiết lập và thực hiện thay đổi bấm vào góc dưới bên phải của cửa sổ" Apply".
All settings can be saved
Tất cả thiết lập sẽ được lưu
Early diagnosis is relevant in all settings and for the majority of cancers.
Chẩn đoán sớm phù hợp trong mọi bối cảnh và đúng với phần lớn các loại ung thư.
When you initialize the system software, all settings and information saved on your PS4™ system are deleted.
Khi bạn khởi chạy lại phần mềm hệ thống, tất cả cài đặt và thông tin được lưu trên hệ thống PS4 ™ sẽ bị xóa.
All settings for the Deco M5 are classified, explained very clearly,
Mọi thiết lập cho Deco M5 đều được phân mục,
You can set Chrome to show all settings and menus in the language that you want.
Bạn có thể đặt Chrome để hiển thị tất cả cài đặt và menu ở ngôn ngữ bạn muốn.
All settings will be restored
Tất cả mọi thiết lập dễ dàng phục hồi
You can set Chrome to show all settings and menus in the language you want.
Bạn có thể đặt Chrome để hiển thị tất cả cài đặt và menu ở ngôn ngữ bạn muốn.
If you parameterize a CM82 measuring point, all settings are saved in the device.
Nếu thông số hóa điểm đo CM82, tất cả cài đặt sẽ được lưu trong thiết bị.
This process will reset all settings without deleting any data or media.
Quá trình này sẽ đặt lại tất cả cài đặt mà không xóa bất kỳ dữ liệu hoặc phương tiện nào.
You must use this button to update all settings every time you update the program.
Người dùng phải bấm nút này để cập nhật các cài đặt sau mỗi lần nâng cấp chương trình.
If your computer can give a steady 60 FPS with all settings on, we recommend that you keep the settings on.
Nếu máy của bạn có thể đạt được trong khoảng 60 FPS với mọi thiết lập đang được bật,, chúng tôi khuyến cáo bạn nên giữ nguyên.
If you choose to delete cookies, all settings and preferences controlled by those cookies are deleted and should be recreated.
Nếu bạn chọn xóa cookie, mọi cài đặt và tùy chọn được kiểm soát bởi cookie đó( bao gồm tùy chọn quảng cáo) đều bị xóa và sẽ cần được tạo lại.
Tap Show all settings, and then make sure that the Server requires encrypted(SSL)
Nhấn Hiển thị tất cả cài đặt rồi đảm bảo rằng cài đặt Máy
After exporting all settings, you can import them by clicking Backup> Import at the
Sau khi xuất tất cả cài đặt, bạn có thể nhập chúng bằng cách nhấp vào sao lưu>
Save and Apply Settings- Saves all settings from the setup form, update frequencies,
Lưu và Áp dụng Cài đặt- Lưu tất cả cài đặt từ biểu mẫu thiết lập,
Set it up once, and all settings are saved
Thiết lập một lần, và tất cả các cài đặt đều được lưu trữ,
Read Personalization settings in Windows 10 to know what all settings you can change.
Đọc cách cài đặt Personalization trong Windows 10 để biết được tất cả những thiết lập mà bạn có thể thay đổi.
You can trust the EOS 80D to give you lovely photos even if you leave all settings up to it.
Bạn có thể tin tưởng EOS 80D mang lại cho bạn những tấm ảnh dễ thương ngay cả khi bạn để nó tự chọn tất cả thiết lập.
Results: 149, Time: 0.0442

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese