AMBULANCES in Vietnamese translation

['æmbjʊlənsiz]
['æmbjʊlənsiz]
xe cứu thương
ambulance
ambulatory
xe cấp cứu
ambulance
emergency vehicles
the paramedics
xe
car
vehicle
truck
bus
bike
auto
automobile
carts
ride
drive
thương
hurt
love
trade
brand
commercial
merchant
damage
business
mercy
compassion

Examples of using Ambulances in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Ambulances are used to respond to medical emergencies by emergency medical services.
Xe cấp cứu được sử dụng để đáp ứng các trường hợp khẩn cấp y tế bằng các dịch vụ y tế khẩn cấp..
used as taxi cabs, road police interceptors, and ambulances(based on the estate versions).
xe cảnh sát và xe cấp cứu( dựa trên các phiên bản estate).
pass over the site, followed by the sound of ambulances and fire trucks.
sau đó là tiếng rú còi của xe cấp cứuxe cứu hỏa.
A spokeswoman for New Jersey Transit, Jennifer Nelson, told reporters that 20 ambulances had arrived at the scene to take the injured to hospital.
Một phát ngôn viên của New Jersey Transit, bà Jennifer Nelson, nói với các phóng viên là 20 xe cấp cứu đã tới hiện trường để đưa những người bị thương tới bệnh viện.
On the 109-kilometer mountain road, the six rescue helicopters and thirteen ambulances may not be able to fully protect their safety.
Trên con đường núi 109 km, sáu trực thăng cứu hộ và 13 xe cấp cứu có lẽ không thể hoàn toàn bảo vệ họ an toàn.
Over the years, GMC has also produced fire trucks, ambulances, heavy-duty trucks,
Trong quá khứ, GMC cũng sản xuất xe cứu hỏa, xe cứu thương, xe tải hạng nặng,
East of England Ambulance Service sent 15 ambulances and ten other vehicles, while three air ambulances were mobilised.
Dịch vụ xe cứu thương miền đông nước Anh đã gửi tới 15 xe cứu thương và 10 phương tiện khác, trong khi ba máy bay cứu thương cũng được huy động.
They're not letting any ambulances down here till they clear the scene.
Họ không cho xe cấp cứu vào đây đến khi họ rà soát xong hiện trường.
At the execution site ambulances from the 301 Military Hospital would all go with a group of surgeons.”.
Trong các xe cứu thương từ Bệnh viện Quân đội 301 đến địa điểm hành quyết đều có một nhóm các bác sĩ phẫu thuật”.
We have 22 ambulances, four bus ambulances and a helicopter on site.".
Chúng tôi điều động tới 22 xe cứu thương, 4 xe buýt cứu thương và một trực thăng tới hiện trường”.
Ambulances were unable to reach the site and had to be
Các xe cứu thương đã không thể tiếp cận hiện trường
Ambulances and injured people on stretchers can be seen outside the college.
Xe cứu thương và người bị thương nằm trên băng ca được nhìn thấy bên ngoài trường đại học.
The drive-through bays afford the personnel the ability to drive ambulances responding to emergency calls from both sides of the building.
Các khoang lái xe cho phép nhân viên có khả năng lái xe cứu thương đáp ứng các cuộc gọi khẩn cấp từ cả hai phía của tòa nhà.
Eyewitnesses also said the militants fired on ambulances as emergency personnel tried to evacuate the wounded to hospitals.
Các nhân chứng cũng nói rằng những chiến sĩ đã bắn vào những xe cứu thương khi nhân viên cấp cứu cố gắng chuyển những người bị thương tới bệnh viện.
At any given time, between 20 and 40 ambulances will be deployed to cover the county.
Tại bất kỳ thời điểm nào, từ 20 đến 40 xe cứu thương sẽ được triển khai để trang trải các quận.
During World War she even helped equip ambulances with x-ray equipment, driving them herself to the front lines.
Trong Thế chiến I, bà đã giúp trang bị cho các xe cứu thương thiết bị X quang và thậm chí còn tự lái chúng ra tiền tuyến.
Ambulances and police were called to the subway station to treat and evacuate passengers following the explosion at
Các xe cứu thương và cảnh sát được điều tới ga tàu điện ngầm để điều trị
Ambulances are still operating,
Các xe cứu thương vẫn đang hoạt động,
Eyewitnesses also say the militants fired on ambulances as emergency personnel tried to evacuate the wounded to hospitals in nearby Arish.
Các nhân chứng cũng nói rằng những chiến sĩ đã bắn vào những xe cứu thương khi nhân viên cấp cứu cố gắng chuyển những người bị thương tới bệnh viện.
Several ambulances were seen leaving the scene and 10 of the victims were taken
Các xe cứu thương đã được nhìn thấy rời khỏi hiện trường
Results: 494, Time: 0.069

Top dictionary queries

English - Vietnamese