AN EASY PATH in Vietnamese translation

[æn 'iːzi pɑːθ]
[æn 'iːzi pɑːθ]
con đường dễ dàng
easy path
easy road
easy way
easy route
easy street
con đường dễ đi
an easy road
an easy path
con đường đơn giản
simple path
easy path
simplest route
the simple way
đường đi dễ dàng
đường lối dễ dàng

Examples of using An easy path in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
your brain will have an easy path to remembering the letter
do đó não của bạn sẽ có một con đường dễ dàng để nhớ hình chữ
We must not allow Iran, the foremost sponsor of global terrorism to have an easy path to nuclear weapons which will threaten the entire world.
Chúng ta không được phép để cho Iran, quốc gia tài trợ hàng đầu cho khủng bố toàn cầu, có được một con đường dễ dàng để tiến tới chỗ sở hữu các loại vũ khí hạt nhân để đe dọa toàn thể thế giới”.
come out of the Western Hemisphere, Clinton“Fear” Loomis, has never had an easy path in front of him.
Clinton" Fear" Loomis lại chưa từng có một con đường dễ dàng trải ra trước mặt.
just had an easy path for some reason.
chỉ có một con đường dễ dàng vì một số lý do.
It's the way I see the world today. It will not necessarily be an easy path and will certainly present some challenges, but I believe it will give me the chance to move
Đó còn là cách tôi nhìn thế giới hiện tại”,“ Việc đó không cần thiết là một con đường dễ dàng và chắc chắn sẽ có một vài thử thách
I could take an easier path.
Mình có thể theo một đường dễ hơn.
To find an easier path.
Vì tìm kiếm một con đường dễ hơn.
We could have picked an easier path, you know.
Ta có thể chọn đường dễ hơn mà.
that is why I said that I have not given myself the choice to take an easier path- and that is to leave.
vì vậy tôi đã nói rằng tôi không có quyền chọn con đường dễ dàng- đó là từ chức.
it is heeded only if it reinforces the decision already made or is an easier path to take….
nó tăng cường thêm cho các quyết định mà người ta đã có rồi hoặc là một nẻo đường dễ đi hơn.
Are you seeking an easy path?
Bạn đang tìm kiếm một con đường dễ dàng?
Their love life is seldom an easy path.
Đời sống tình yêu của họ hiếm khi là một con đường dễ dàng.
It was never an easy path to walk.
Điều này thì không bao giờ là một con đường dễ dàng để bước đi.
I know they have not chosen an easy path.
Tiếc là họ đã không chọn con đường dễ dàng!
Who said religion was an easy path to take?
Người đã nói tôn giáo là một con đường dễ dàng để có?
I won't lie, this is not an easy path.
Không phải nói dối, đây không phải là một leo dễ dàng.
I told him that the spiritual path was not an easy path.
Tôi nói với anh ta rằng con đường tâm linh không phải là một con đường dễ dàng.
It's not an easy path, and it won't happen overnight.
Đây không phải là những bước tiến dễ dàng, và không một bước nào sẽ xảy ra qua đêm.
It is not an easy path, and one none of us wants to take.
Đó không phải là một con đường dễ dàng, và không ai trong chúng ta muốn đi.
But I assure you it's not an easy path to walk, being my enemy.
Nhưng tôi đảm bảo, nó không phải con đường dễ đi đâu, khi là kẻ thù của tôi.
Results: 887, Time: 0.058

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese