ANOTHER VOTE in Vietnamese translation

[ə'nʌðər vəʊt]
[ə'nʌðər vəʊt]
một cuộc bỏ phiếu khác
another vote
một phiếu bầu khác
another vote
thêm một phiếu
another vote
vote một phiếu
bỏ phiếu khác
other voting
vote otherwise

Examples of using Another vote in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
lack of support for the Withdrawal Agreement, May could face another vote of confidence-- this time in the House of Commons.
ngại đáng kể trên, Thủ tướng May có thể phải đối mặt với một cuộc bỏ phiếu tín nhiệm khác- lần này là tại Hạ viện.
So far, Trump has followed much the same strategy, saying anything to grab another vote.
Cho đến nay, Trump đã theo đuổi nhiều chiến lược tương tự, sẵn sàng nói về bất cứ điều gì để giành thêm phiếu bầu.
It will require another vote of approval in the state's GOP-led house, before it can be signed off by Republican governor Mike Parson, who has already
Nó sẽ yêu cầu một cuộc bỏ phiếu khác trong Nhà lãnh đạo GOP của tiểu bang trước khi nó được ký bởi thống đốc đảng Cộng hòa,
Since then Sturgeon has argued that Scotland deserves another vote on becoming an independent nation because it is being taken out of the EU against its will.
Kể từ đó, bà Sturgeon đã lập luận rằng Scotland xứng đáng có được một cuộc bỏ phiếu khác về việc trở thành một quốc gia độc lập bởi vì Scotland bị đưa ra khỏi EU trái với mong muốn của mình.
By 26 August, another vote had not taken place,
Tới ngày 26 tháng 8 một cuộc bỏ phiếu khác diễn ra, nhưng một đại diện
Another vote which would do irreparable damage to the integrity of our politics because it would say to millions who trusted in democracy that our democracy does not deliver.”.
Thủ tướng Anh khẳng định:“ Một cuộc bỏ phiếu khác sẽ gây ra các hậu quả không thể sửa chữa đối với nền chính trị của chúng ta bởi nó không khác gì việc nói với hàng triệu người đã tin vào nền dân chủ rằng nền dân chủ của chúng ta đã không hoạt động.
Another vote, which would do irreparable damage to the integrity of our politics because it would say to millions who trusted in democracy that our democracy does not deliver.
Một cuộc bỏ phiếu khác sẽ gây ra các hậu quả không thể sửa chữa đối với nền chính trị của chúng ta bởi nó không khác gì việc nói với hàng triệu người đã tin vào nền dân chủ rằng nền dân chủ của chúng ta đã không hoạt động.
During her statement, Mrs May reiterated a promise to return to the Commons on Monday to give MPs another vote on her plans.
Trong tuyên bố sau cuộc bỏ phiếu, bà May xác nhận lời hứa sẽ quay trở lại Hạ viện vào thứ Hai tới để đề nghị các nghị sĩ tiến hành một cuộc bỏ phiếu khác về kế hoạch Brexit.
usually enormous headaches for GOP leaders, but the increase means another vote won't occur before March 2019.
mức tăng này có nghĩa là một cuộc bỏ phiếu khác sẽ không xảy ra trước tháng 3 năm 2019.
On February 24, European Council President Donald Tusk warned May the EU would not offer concessions until she holds another vote and demonstrates majority support for specific tweaks.
Ngày 24- 2, Chủ tịch Hội đồng châu Âu Donald Tusk đã cảnh báo bà May rằng, EU sẽ không nhượng bộ cho đến khi bà tổ chức một cuộc bỏ phiếu khác và chứng tỏ sự ủng hộ của số đông đối với các điều chỉnh cụ thể.
The text will be tweaked in upcoming negotiations, and the directive has a slim chance of being rejected altogether at another vote from the whole European Parliament 2019.
Văn bản sẽ được điều chỉnh trong các cuộc đàm phán sắp tới, và chỉ thị này có cơ hội bị từ chối hoàn toàn tại một cuộc bỏ phiếu khác từ toàn bộ Nghị viện châu Âu vào năm 2019.
But Ms. May promised to have another vote in Parliament by March 12, so the question is
Tuy nhiên, bà May đã hứa sẽ có cuộc bỏ phiếu khác tại Quốc hội vào ngày 12/ 03 tới,
in subsequent negotiations and there is still a slight chance that it may be rejected at another vote by the European Parliament in 2019.
nó hoàn toàn có khả năng bị bác bỏ trong một cuộc bỏ phiếu khác tại Nghị viện châu Âu vào năm 2019.
where the government will decide whether to approve, reject or modify the changes before returning it to the Senate for another vote.
điều chỉnh các sửa đổi trước khi chuyển lại cho Thượng viện bỏ phiếu một lần nữa.
She has already survived a vote of no confidence from within her own party last December(and technically another vote cannot be held within 12 months) but she could be
Bà May đã" sống sót" sau cuộc bỏ phiếu bất tín nhiệm từ chính đảng của mình vào tháng 12 năm ngoái( và về mặt kỹ thuật, một cuộc bỏ phiếu khác không thể được tổ chức trong vòng 12 tháng)
there will be another vote in the Parliament on the deal with the EU on March 20, which will certainly
sẽ có một cuộc bỏ phiếu khác trong Nghị viện về thỏa thuận với EU vào ngày 20 tháng 3,
leave the European Union, the Dec. 12 general election will effectively offer them another vote on how they want Brexit to proceed and if they still think it should go ahead.
cuộc tổng tuyển cử ngày 12/ 12 sẽ là một cuộc bỏ phiếu khác về cách người dân Anh muốn tiến hành Brexit nếu họ vẫn nghĩ rằng Brexit nên diễn ra.
While Corbyn may try his luck with another vote of no confidence in the government soon, we would not expect him to have any more success a second time around," Kallum Pickering,
Trong khi Corbyn có thể thử vận may với một phiếu bầu không tin tưởng vào chính phủ sớm, chúng tôi sẽ không hy
supposedly saying:"I well know it is another vote added to the Opposition.".
nói rằng:" Tôi cũng biết đó là một lá phiếu khác cho phe đối lập.".
would signal to the custodians that work is believed to be complete and the custodians would need to assess the work before approving via another vote using voteprop but this time with
các người giám hộ sẽ cần đánh giá công việc trước khi phê duyệt thông qua một cuộc bỏ phiếu khác bằng cách sử dụng voteprop,
Results: 50, Time: 0.0492

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese