ANY EXPERIENCE in Vietnamese translation

['eni ik'spiəriəns]
['eni ik'spiəriəns]
kinh nghiệm nào
any experience
bất kỳ trải nghiệm nào
any experience
bất cứ kinh nghiệm nào
any experience
bất cứ trải nghiệm nào
any experience
bất kì kinh nghiệm nào
any experience
có trải nghiệm nào
bất kì trải nghiệm nào

Examples of using Any experience in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It can occur after any experience that results in a sharp blow to the head.
Nó có thể xảy ra sau bất kỳ trải nghiệm nào dẫn đến cú đánh mạnh vào đầu.
This is experimental mining, there is hardly any experience in Europe with rare earths.
Đây là việc khai thác thực nghiệm, họ hầu như không có chút kinh nghiệm nào ở châu Âu đối với đất hiếm.
More fundamental, perhaps, than any experience is the undercurrent of peace that has never left me since then.
Có lẽ còn cơ bản hơn bất kì kinh nghiệm nào là dòng chảy ngầm của an bình chưa bao giờ rời bỏ tôi kể từ đó.
I recognized that Arne had great potential, but he didn't have any experience in the operations side of the hotel business.
Tôi cũng đã nhận thấy Arne có tiềm năng rất lớn nhưng lại không có bất cứ kinh nghiệm nào trong các hoạt động bên trong của việc kinh doanh khách sạn.
Any experience that has a formative effect on the way people think, feel or act,
Bất cứ trải nghiệm nào có ảnh hưởng đáng kể đến cách thức người ta suy nghĩ,
Any experience that might seem normal to your average person becomes a life experience with Anna.
Bất kỳ trải nghiệm nào có vẻ bình thường với người một người bình thường.
it's still pretty hard to land a job if you don't have any experience.
để có được một công việc nếu bạn không có chút kinh nghiệm nào.
Remember one very fundamental thing about life: any experience that has not been lived will hang around you,
Nhớ một điều rất cơ bản về cuộc sống: bất kì kinh nghiệm nào chưa được sống qua
My father never had any experience of the freedom of young people of today.
Cha tôi không bao giờ có bất cứ kinh nghiệm nào về sự tự do của những người thanh niên ngày nay.
I think with any experience where you step outside your comfort zone, the next step becomes less challenging,” he says.
Tôi nghĩ với bất cứ trải nghiệm nào nơi bạn bước ra khỏi vùng an toàn, bước tiếp theo sẽ trở nên ít thách thức hơn," ông nói.
Just like any experience in life, we make it what we want to be;
Cũng giống như bất kỳ trải nghiệm nào trong cuộc sống, chúng ta biến
If any experience failure it's covered by others in the network who share the encrypted, distributed data.
Nếu bất kì trải nghiệm nào bị lỗi bởi những người khác trong mạng chia sẻ.
Sergi launched the business along with three other partners who"did not have any experience in this market”.
Sergi đã mở nhà thổ đầu tiên cùng ba đối tác khác, những người“ không có kinh nghiệm nào trong lĩnh vực này”.
Since I don't have any experience on it, let's proceed carefully.
Từ khi tôi không có bất kì kinh nghiệm nào về nó, phải tiến hành cẩn thận.
I don't have any experience in running up a $4 trillion debt.
Tôi không có bất cứ kinh nghiệm nào trong việc gây ra khoản nợ đến 4.000 tỷ đôla".
last moments of any experience.
cuối cùng của bất kỳ trải nghiệm nào.
I want to start how to make money online so I don't have any experience.
Mình cũng muốn kiếm tiền online mà chẳng có 1 chút kinh nghiệm nào.
What is being registered is the'Life' behind the qualities of any experience.
Những gì được biểu lộ chính là yếu tố' Sống' nằm sau những phẩm chất của bất kì trải nghiệm nào.
Remember one very fundamental thing about life: any experience that has not been lived will hang around you, will persist:“Finish me!
Nhớ một điều rất nền tảng về cuộc sống: bất kì kinh nghiệm nào mà không được sống sẽ treo quanh bạn, sẽ cứ còn dai dẳng:“ Kết thúc tôi đi!
But since I don't have any experience in death penalty cases.
Nhưng vì tôi ko có bất cứ kinh nghiệm nào liên quan tới các án xử tử.
Results: 208, Time: 0.0443

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese