ARIES in Vietnamese translation

['eəriːz]
['eəriːz]
bạch dương
aries
birch
poplar
polonius
birther
dương cưu
aries
polonius
dương ngưu
gráinne

Examples of using Aries in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Do not be a push over, do not keep your opinions to yourself because Aries will quickly get bored if you agree with everything they say.
Đừng ôm ý tưởng cho riêng mình vì Dương Cưu sẽ nhanh chán nếu bạn đồng ý với tất cả những gì họ nói.
My parents didn't want Project Aries to fall into the wrong hands, so they looked it with their own DNA, something we share.
Vì vậy họ đã khóa nó bằng DNA của chính họ, thứ mà chúng tôi chia sẻ. Dự án Aries rơi vào tay kẻ xấu.
You will want to give Aries experiences they haven't had before,
Bạn sẽ muốn cho Dương Cưu những trải nghiệm
When Mars in Aries people listen to their instincts,
Khi sao Hỏa trong người Dương Cưu lắng nghe bản năng của họ,
Basically, you are attracted to each other, and you, Aries, are willing to dive into the appetites and adventurous suggestions of Aquarius.
Về cơ bản, hai bạn thu hút lẫn nhau, và bạn, Dương Cưu sẵn sàng xuôi theo những đề nghị ham muốn và phiêu lưu của Bảo Bình.
However, Aries will find it hard to negotiate
Tuy nhiên, Dương Cưu sẽ thấy khó để thương lượng
You're less spontaneous than Aries, but your quality of air excites the fire of Aries and creates a dynamic response.
Bạn ít ngẫu hứng hơn Dương cưu, nhưng phẩm chất không khí của bạn kích thích ngọn lửa Dương Cưu và tạo nên một sự hưởng ứng sôi nổi.
Aries, if his beloved is not romantic enough, is first upset, then angry,
Nếu thấy người yêu không đủ lãng mạn, Dương Cưu trước tiên buồn rầu,
There's a childlike quality to all Aries Sun people, and it's often quite charming.
Có một chất lượng như trẻ con để tất cả các CN người Dương Cưu, và nó thường khá quyến rũ.
thus called a Fire Sign(with Aries and Sagittarius).
cung Lửa cùng với Dương Cưu và Nhân Mã.
for long-term stability and romantic fulfilment, an Aries born between 11 April and 20 April could be the one for you.
lãng mạn viên mãn, Dương Cưu sinh từ 11/ 4 đến 20/ 4 là một lựa chọn cho bạn.
11 December, probably due to the Mars- Aries influence.
có thể bởi vì ảnh hưởng của Sao Hỏa, Dương Cưu.
For example, a Leo rising person with Sun in Virgo may not come across as strongly as a Leo rising person with Sun in Aries.
Ví dụ, một người tăng Leo với Sun trong Xử Nữ không thể đi qua mạnh như một người tăng Leo với Sun trong Dương Cưu.
Like most Aries placements, it is full of energy, but Neptune's influence creates a uniquely calming
Giống như hầu hết các vị trí của Bạch Dương, nó tràn đầy năng lượng,
Aries born between 31 March and 10 April will become good associates because you have great rapport with them.
Những Dương Cưu sinh từ 31/ 3 đến 10/ 4 sẽ trở thành những người cộng tác tốt bởi bạn có quan hệ tuyệt vời với họ.
An Aries father wants his children to have what he didn't have and achieve what he wasn't able to.
Ông bố cung Bạch Dương muốn con mình có được những gì bố chưa có, đạt được những điều bố từng ước ao mà chưa thực hiện được.
Aries' talents will have a great chance to shine in literature, marketing, programming.
Tài năng của Bạch Dương sẽ có cơ hội tuyệt vời để tỏa sáng trong văn học, tiếp thị, lập trình.
The Moon in Aries, the beginning of the week full of enthusiasm to help you work very well, high performance and creative ideas.
Mặt Trăng ở cung Bạch Dương, đầu tuần đầy hứng khởi giúp bạn có tinh thần làm việc rất tốt, hiệu suất cao và có nhiều ý tưởng sáng tạo.
Aries' initial size was that of a normal sheep, but due to Ruphas' constant buffing,
Kích cỡ ban đầu của Aries chỉ đúng bằng một chú cừu bình thường,
Creative and sympathetic, the Aries born on March 24 sees their life as an expression of their deep inner creativity.
Sáng tạo và biết cảm thông, cung Bạch Dương sinh ngày 24 tháng 3 thấy cuộc sống của họ như là một biểu hiện của nội tâm sáng tạo sâu bên trong.
Results: 745, Time: 0.1145

Top dictionary queries

English - Vietnamese