AUTISTIC in Vietnamese translation

[ɔː'tistik]
[ɔː'tistik]
tự kỷ
autism
autistic
ASD
autophagy
self-discipline
narcissistic
mắc chứng tự kỷ
autistic
autism
ASD
tự kỉ
autism
autistic
ASD
autistic
mắc chứng tự kỉ
autistic
with autism
mắc bệnh tự kỷ
with autism
autistic
with asds
bị bệnh tự kỷ
with autism
autistic

Examples of using Autistic in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I know so many autistic people who love being creative.
tôi biết nhiều người tự kỉ rất thích sáng tạo.
Indeed, the autistic population is usually rejected
Thật vậy, dân số autistic thường bị từ chối
A third of autistic children still having difficulty speaking at age 5, even after years of early intervention.
( CBS)- Một phần ba trẻ em mắc bệnh tự kỷ vẫn gặp khó khăn khi nói chuyện lúc 5 tuổi, thậm chí sau nhiều năm can thiệp sớm.
John, like most autistic children, had absolutely no fear or concept of danger.
John, như hầu hết những đứa trẻ mắc chứng tự kỉ, tuyệt đối không sợ hay không có khái niệm về sự nguy hiểm.
And got held back, like, three years. She's only taller than me cause she's autistic.
Và phải ở lại lớp khoảng ba năm. Cậu ta cao hơn em chỉ vì bị tự kỉ.
Disasters due only to“ordinary” man are repeated and multiply, but we(autistic) We are judged“deficient” by these same people, supposedly“responsible”….
Thiên tai do chỉ để" bình thường" người đàn ông được lặp lại và nhân, nhưng chúng tôi( autistic) chúng tôi được đánh giá" thiếu" của những người này cùng, giả" chịu trách nhiệm"….
One study suggests that a traditional Thai massage could be used as a complementary therapy for autistic children in Thailand.
Một nghiên cứu đã chỉ ra rằng mát xa truyền thống kiểu Thái có thể được sử dụng như một liệu pháp bổ sung cho trẻ em mắc chứng tự kỉ ở Thái Lan.
Shadowy elements in the NSA target a nine-year old autistic savant for death when he is able to decipher a top secret code.
Các yếu tố bóng mờ trong NSA nhằm vào một người thanh thiếu niên chín tuổi bị bệnh tự kỷ khi chết có thể giải mã mã bí mật hàng đầu.
Whim of fate, an autistic seems to have access to political power.
Ột số whim của số phận, một autistic dường như có quyền truy cập vào quyền lực chính trị.
Chul-Jong and Hee-Jin's life changes when Chul-Jong spots an autistic young man named Young-Hoon( David Lee).
Cuộc sống của Chul Jong và Hee Jin thay đổi khi Chul Jong gặp một cậu trai trẻ mắc chứng tự kỉ tên Young Hoon( Lee David).
Treatment and Education of Autistic and Related Communication Handicapped Children Method(TEACCH) developed by University of North Carolina.
Phương pháp TEACCH( Treatment and Education of Autistic and Related Communication Handicapped Children): Chương trình này được phát triển khoảng 30 năm trước ở đại học North Carolina.
Faith Jegede tells the moving and funny story of growing up with her two brothers, both autistic-- and both extraordinary.
Faith Jegede kể câu chuyện vừa cảm động vừa hài hước- về thời gian lớn lên cùng với hai người em trai đều mắc chứng tự kỉ- và đều là người phi thường.
TEACCH(Treatment of Autistic and Related Communication Handicapped Children) was developed at the University of North Carolina.
Phương pháp TEACCH( Treatment and Education of Autistic and Related Communication Handicapped Children): Chương trình này được phát triển khoảng 30 năm trước ở đại học North Carolina.
Split Once called a bowling legend teams up with a gambling broker and autistic and genius bowling player.
Một người đàn ông từng được gọi là một huyền thoại bowling đội với một bookie và một người chơi bowling thiên tài autistic.
Split A man once called a bowling legend teams up with a bookie and an autistic genius bowling player.
Một người đàn ông từng được gọi là một huyền thoại bowling đội với một bookie và một người chơi bowling thiên tài autistic.
A father of two lashed out at a five-year-old autistic boy after seeing him"playing roughly" near his children in a sandpit.
Ông bố 2 con đã hành hung cậu bé 5 tuổi bị tự kỷ, sau khi thấy bé“ lảng vảng” gần con mình trong một bãi chơi trong nhà.
Marathon tells the story of the relationship between a young autistic man named Cho-Won and his doting mother, Kyong-Sook.
Marathon kể câu chuyện về mối quan hệ của một cậu bé bị mắc chứng tự kỷ tên là Cho- Won( Jo Seung Woo) và người mẹ tận tụy của cậu, Kyong- Sook( Kim Mi Suk).
Prior to 1990, approximately two-thirds of autistic children were autistic from birth
Trước năm 1990, khoảng 2/ 3 số trẻ em tự kỷ đã mắc phải từ khi sinh ra
Autistic pre-school children also tend to repeat words and phrases more than usual and/or sound very monotonous.
Trẻ em trước tuổi đi học bị tự kỷ cũng có xu hướng lặp lại các từ và cụm từ nhiều hơn bình thường và/ hoặc âm thanh rất đơn điệu.
According to a study published in 2011, many autistic young adults experience a“steep drop” in services after high school.
Theo một nghiên cứu được công bố vào năm 2011, nhiều người trẻ tuổi mắc tự kỷ trải qua“ sự tuột dốc” trong giai đoạn sau phổ thông trung học.
Results: 565, Time: 0.0749

Top dictionary queries

English - Vietnamese